TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mờ nhạt tiếng Anh là gì?

"mờ nhạt" trong tiếng Anh là faint (tính từ), fuzzy (tính từ), obscure.

faint Tính từ

UK/feɪnt/US/feɪnt/

Nghĩa: Mờ nhạt, không rõ.

  • faint linesnhững đường nét mờ nhạt
  • a faint ideamột ý kiến không rõ rệt

Xem đầy đủ từ "faint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuzzy Tính từ

UK/ˈfʌzi/US/ˈfʌzi/

Nghĩa: Mờ, mờ nhạt.

Xem đầy đủ từ "fuzzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obscure

UK/əbˈskjʊə(ɹ)/US/əbˈskjʊɹ/

Xem đầy đủ từ "obscure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lunar Tính từ

UK/ˈluːnə/US/ˈlunɚ/

Nghĩa: Mờ nhạt, không sáng lắm.

Xem đầy đủ từ "lunar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faintly Phó từ

UK/ˈfeɪntli/US/ˈfeɪntli/

Nghĩa: Mờ nhạt, nhè nhẹ.

Xem đầy đủ từ "faintly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faintness Danh từ

US/ˈfeɪnt.nəs/

Nghĩa: Sự mờ nhạt.

Xem đầy đủ từ "faintness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fuzziness Danh từ

US/ˈfə.zi.nəs/

Nghĩa: Sự mờ, sự mờ nhạt.

Xem đầy đủ từ "fuzziness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blurred

UK/blɜːd/US/blɝd/

Xem đầy đủ từ "blurred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mờ nhạt tiếng Anh là gì?

"mờ nhạt" trong tiếng Anh là faint (tính từ), fuzzy (tính từ), obscure.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.