Mục nát tiếng Anh là gì?
"mục nát" trong tiếng Anh là rotten (tính từ), corrupt (tính từ), decayed (tính từ).
rotten Tính từ
UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/
Nghĩa: Mục, mục nát; thối, thối rữa.
- rotten eggtrứng thối
corrupt Tính từ
UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/
Nghĩa: Đồi bại, thối nát, mục nát.
decayed Tính từ
UK/dɪˈkeɪd/US/dɪˈkeɪd/
Nghĩa: Mục nát
decay Nội động từ
UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/
Nghĩa: Hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa...).
fall into decay Cụm từ
Nghĩa: Đổ nát, mục nát (nhà cửa...).
corruption Danh từ
UK/kəˈɹʌpʃən/US/kəˈɹʌpʃən/
Nghĩa: Sự mục nát, sự thối nát.
rot Danh từ
UK/ɹɒt/US/ɹɑt/
Nghĩa: Sự mục nát, sự thối rữa.
Câu hỏi thường gặp
Mục nát tiếng Anh là gì?
"mục nát" trong tiếng Anh là rotten (tính từ), corrupt (tính từ), decayed (tính từ).