TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mục nát tiếng Anh là gì?

"mục nát" trong tiếng Anh là rotten (tính từ), corrupt (tính từ), decayed (tính từ).

rotten Tính từ

UK/ˈɹɒtn̩/US/ˈɹɑtn̩/

Nghĩa: Mục, mục nát; thối, thối rữa.

  • rotten eggtrứng thối

Xem đầy đủ từ "rotten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corrupt Tính từ

UK/kəˈɹʌpt/US/kəˈɹʌpt/

Nghĩa: Đồi bại, thối nát, mục nát.

Xem đầy đủ từ "corrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decayed Tính từ

UK/dɪˈkeɪd/US/dɪˈkeɪd/

Nghĩa: Mục nát

Xem đầy đủ từ "decayed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decay Nội động từ

UK/dɪˈkeɪ/US/diˈkeɪ/

Nghĩa: Hư nát, đổ nát, mục nát (nhà cửa...).

Xem đầy đủ từ "decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall into decay Cụm từ

Nghĩa: Đổ nát, mục nát (nhà cửa...).

Xem đầy đủ từ "fall into decay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corruption Danh từ

UK/kəˈɹʌpʃən/US/kəˈɹʌpʃən/

Nghĩa: Sự mục nát, sự thối nát.

Xem đầy đủ từ "corruption": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rot Danh từ

UK/ɹɒt/US/ɹɑt/

Nghĩa: Sự mục nát, sự thối rữa.

Xem đầy đủ từ "rot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mục nát tiếng Anh là gì?

"mục nát" trong tiếng Anh là rotten (tính từ), corrupt (tính từ), decayed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.