TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ma cô tiếng Anh là gì?

"ma cô" trong tiếng Anh là pimp (danh từ), pander (danh từ), ponce (danh từ).

pimp Danh từ

UK/pɪmp/US/pɪmp/ giọng máy

Nghĩa: Kẻ mối lái (trong những việc trai gái vụng trộm bất chính); ma cô.

Xem đầy đủ từ "pimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pander Danh từ

UK/ˈpændə/ giọng người thật

Nghĩa: Ma cô, kẻ dắt gái (cho khách làng chơi); kẻ làm mai mối cho những mối tình bất chính.

Xem đầy đủ từ "pander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ponce Danh từ

UK/pɒns/US/pɒns/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kẻ sống bám vào gái điếm, ma cô.

Xem đầy đủ từ "ponce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nookie-bookie Danh từ

Nghĩa: Ma cô, má mì, tú bà.

Xem đầy đủ từ "nookie-bookie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evil

UK/ˈiːvəl/US/ˈiːvəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "evil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bully Danh từ

UK/ˈbʊli/US/ˈbʊli/ giọng người thật

Nghĩa: Ma cô; lưu manh ăn bám gái điếm.

Xem đầy đủ từ "bully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treacherous

UK/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/US/ˈtɹɛt͡ʃəɹəs/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "treacherous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cadet Danh từ

UK/kəˈdɛt/US/kəˈdɛt/ giọng máy

Nghĩa: (từ lóng) ma cô.

Xem đầy đủ từ "cadet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procurer Danh từ

UK/pɹəˈkjʊəɹə/US/pɹəˈkjʊɹə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ma cô, trùm gái điếm; chủ nhà chứa.

Xem đầy đủ từ "procurer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ma cô tiếng Anh là gì?

"ma cô" trong tiếng Anh là pimp (danh từ), pander (danh từ), ponce (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "pander": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "evil": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "bully": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "treacherous": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.