TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mang lại tiếng Anh là gì?

"mang lại" trong tiếng Anh là yield (ngoại động từ), bring (ngoại động từ), brought (ngoại động từ).

yield Ngoại động từ

UK/jiːld/US/jiːld/

Nghĩa: Sản xuất, sản ra, mang lại.

  • a tree yields fruitcây sinh ra quả
  • this land yields good cropsmiếng đất này mang lại thu hoạch tốt

Xem đầy đủ từ "yield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring Ngoại động từ

UK/ˈbɹɪŋ/US/ˈbɹɪŋ/

Nghĩa: Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.

  • bring me a cup of teađem lại cho tôi một tách trà
  • bring him with you to see međưa anh ta lại thăm tôi

Xem đầy đủ từ "bring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brought Ngoại động từ

UK/bɹɔːt/US/bɹɔt/

Nghĩa: Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại.

  • bring me a cup of teađem lại cho tôi một tách trà
  • bring him with you to see međưa anh ta lại thăm tôi

Xem đầy đủ từ "brought": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduce Nội động từ

UK/kənˈdjuːs/US/kənˈd(j)us/

Nghĩa: Đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra.

  • wealth does not conduce to happinesscủa cải không mang lại hạnh phúc

Xem đầy đủ từ "conduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry Động từ

UK/ˈkæɹ.i/

Nghĩa: Mang lại, kèm theo, chứa đựng.

  • the loan carries 3 per cent interesttiền cho vay ấy mang lại 3 phần trăm lãi
  • power carries responsibility with itquyền lực kèm theo trách nhiệm

Xem đầy đủ từ "carry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

provide

UK/pɹəˈvaɪd/US/pɹəˈvaɪd/

Xem đầy đủ từ "provide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reflect Ngoại động từ

UK/ɹɪˈflɛkt/US/ɹɪˈflɛkt/

Nghĩa: Mang lại (hành động, kết quả...).

  • the result reflects credit upon his familykết quả ấy mang lại tiếng tốt cho gia đình anh ta

Xem đầy đủ từ "reflect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring about

Xem đầy đủ từ "bring about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mang lại tiếng Anh là gì?

"mang lại" trong tiếng Anh là yield (ngoại động từ), bring (ngoại động từ), brought (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.