Mau chóng tiếng Anh là gì?
"mau chóng" trong tiếng Anh là fleet (tính từ), flying (tính từ), quick.
fleet Tính từ
UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/
Nghĩa: (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng.
- a fleet horsengựa phi nhanh
- to be fleet of footnhanh chân
flying Tính từ
UK/ˈflaɪ.ɪŋ/US/ˈflaɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Mau chóng, chớp nhoáng.
- a flying visitcuộc đi thăm chớp nhoáng
quick
UK/kwɪk/US/kwɪk/
rapid
UK/ˈɹæp.ɪd/US/ˈɹæp.ɪd/
sharpness Danh từ
Nghĩa: Sự nhanh, sự mau chóng.
celerity Danh từ
US/səˈlɛr.ɪ.ti/
Nghĩa: Sự mau chóng, sự mau lẹ; tính cấp tốc.
fleetness Danh từ
UK/ˈfliːt.nəs/US/ˈfliːt.nəs/
Nghĩa: Tính nhanh chóng, tính mau chóng.
quickness Danh từ
UK/ˈkwɪknəs/US/ˈkwɪknəs/
Nghĩa: Sự nhanh, sự mau chóng.
Câu hỏi thường gặp
Mau chóng tiếng Anh là gì?
"mau chóng" trong tiếng Anh là fleet (tính từ), flying (tính từ), quick.