TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mau chóng tiếng Anh là gì?

"mau chóng" trong tiếng Anh là fleet (tính từ), flying (tính từ), quick.

fleet Tính từ

UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/

Nghĩa: (văn học) nhanh, mau, mau chóng, nhanh chóng.

  • a fleet horsengựa phi nhanh
  • to be fleet of footnhanh chân

Xem đầy đủ từ "fleet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flying Tính từ

UK/ˈflaɪ.ɪŋ/US/ˈflaɪ.ɪŋ/

Nghĩa: Mau chóng, chớp nhoáng.

  • a flying visitcuộc đi thăm chớp nhoáng

Xem đầy đủ từ "flying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quick

UK/kwɪk/US/kwɪk/

Xem đầy đủ từ "quick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rapid

UK/ˈɹæp.ɪd/US/ˈɹæp.ɪd/

Xem đầy đủ từ "rapid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sharpness Danh từ

Nghĩa: Sự nhanh, sự mau chóng.

Xem đầy đủ từ "sharpness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

celerity Danh từ

US/səˈlɛr.ɪ.ti/

Nghĩa: Sự mau chóng, sự mau lẹ; tính cấp tốc.

Xem đầy đủ từ "celerity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleetness Danh từ

UK/ˈfliːt.nəs/US/ˈfliːt.nəs/

Nghĩa: Tính nhanh chóng, tính mau chóng.

Xem đầy đủ từ "fleetness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quickness Danh từ

UK/ˈkwɪknəs/US/ˈkwɪknəs/

Nghĩa: Sự nhanh, sự mau chóng.

Xem đầy đủ từ "quickness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mau chóng tiếng Anh là gì?

"mau chóng" trong tiếng Anh là fleet (tính từ), flying (tính từ), quick.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.