TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Náo nhiệt tiếng Anh là gì?

"náo nhiệt" trong tiếng Anh là boisterous (tính từ), roaring (tính từ), busy (tính từ).

boisterous Tính từ

UK/ˈbɔɪstəɹəs/US/ˈbɔɪstəɹəs/

Nghĩa: Náo nhiệt, huyên náo, ầm ỹ.

Xem đầy đủ từ "boisterous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roaring Tính từ

UK/ˈɹɔːɹɪŋ/US/ˈɹɔːɹɪŋ/

Nghĩa: Ầm ĩ, om sòm, náo nhiệt.

  • a roaring nightđêm chè chén ầm ĩ; đêm bão tố ầm ầm

Xem đầy đủ từ "roaring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

busy Tính từ

UK/ˈbɪz.i/US/ˈbɪz.i/

Nghĩa: Náo nhiệt, đông đúc.

  • a busy streetphố đông đúc náo nhiệt

Xem đầy đủ từ "busy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animate Tính từ

UK/ˈæn.ɪ.mət/US/ˈæn.ə.mət/

Nghĩa: Nhộn nhịp, náo nhiệt.

Xem đầy đủ từ "animate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boisterously Phó từ

UK/ˈbɔɪstəɹəsli/US/ˈbɔɪstəɹəsli/

Nghĩa: Náo nhiệt, huyên náo.

Xem đầy đủ từ "boisterously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animation Danh từ

UK/ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/US/ˌæn.ɪˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi.

Xem đầy đủ từ "animation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boisterousness Danh từ

US/ˈbɔɪ.stə.rəs.nəs/

Nghĩa: Tính náo nhiệt, tính huyên náo, tính ầm ỹ.

Xem đầy đủ từ "boisterousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

animated Tính từ

UK/ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/US/ˈæn.ɪ.meɪ.tɪd/

Nghĩa: Nhộn nhịp, náo nhiệt, sôi nổi.

  • animated discussioncuộc thảo luận sôi nổi

Xem đầy đủ từ "animated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bustling

UK/ˈbʌs(ə)lɪŋ/US/ˈbʌs(ə)lɪŋ/

Xem đầy đủ từ "bustling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Náo nhiệt tiếng Anh là gì?

"náo nhiệt" trong tiếng Anh là boisterous (tính từ), roaring (tính từ), busy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.