TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói ra tiếng Anh là gì?

"nói ra" trong tiếng Anh là tell (ngoại động từ), profess (ngoại động từ), told (ngoại động từ).

tell Ngoại động từ

UK/tɛl/US/tɛl/

Nghĩa: Nói, nói với, nói lên, nói ra.

  • to tell the truthnói sự thật
  • to tell someone somethingnói với ai điều gì

Xem đầy đủ từ "tell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profess Ngoại động từ

UK/pɹəˈfɛs/

Nghĩa: Tuyên bố, bày tỏ, nói ra.

  • to profess oneself satisfied with...tuyên bố là hài lòng với

Xem đầy đủ từ "profess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

told Ngoại động từ

UK/təʊld/US/toʊld/

Nghĩa: Nói, nói với, nói lên, nói ra.

  • to tell the truthnói sự thật
  • to tell someone somethingnói với ai điều gì

Xem đầy đủ từ "told": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciate Ngoại động từ

UK/ɪˈnʌnsiˌeɪt/US/ɪˈnʌnsiˌeɪt/

Nghĩa: Đề ra, nói ra, phát biểu (một quan điểm...).

Xem đầy đủ từ "enunciate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncover Ngoại động từ

UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/US/ʌnˈkʌvɚ/

Nghĩa: Nói ra, tiết lộ; khám phá ra.

  • to uncover a secrettiết lộ một điều bí mật

Xem đầy đủ từ "uncover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

utter Ngoại động từ

UK/ˈʌtə/US/ˈʌtəɹ/

Nghĩa: Nói, nói ra, phát biểu, bày tỏ.

  • to utter a lienói láo
  • not to utter a wordkhông nói nửa lời

Xem đầy đủ từ "utter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciation Danh từ

UK/ɪˌnʌn.sɪˈeɪ.ʃən/US/ɪˌnʌn.siˈeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu.

Xem đầy đủ từ "enunciation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enunciator Danh từ

US/i.ˈnənt.si.ˌeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người đề ra, người nói ra.

Xem đầy đủ từ "enunciator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói ra tiếng Anh là gì?

"nói ra" trong tiếng Anh là tell (ngoại động từ), profess (ngoại động từ), told (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.