Nôm na tiếng Anh là gì?
"nôm na" trong tiếng Anh là in layman's terms (cụm giới từ), prosaic (tính từ), prosaically (phó từ).
in layman's terms Cụm giới từ
Nghĩa: Nôm na.
prosaic Tính từ
UK/pɹəʊˈzeɪ.ɪk/US/pɹoʊˈzeɪ.ɪk/
Nghĩa: Như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na.
prosaically Phó từ
US/proʊ.ˈzeɪ.ɪ.kəl.li/
Nghĩa: Không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng.
unideal Tính từ
Nghĩa: Không lý tưởng, nôm na, tầm thường, kém cỏi.
basically
UK/ˈbeɪ.sɪk.(ə.)li/US/ˈbeɪ.sɪk.(ə.)li/
ordinary
UK/ˈɔːdɪnəɹi/US/ˈɔɹdɪnɛɹi/
essentially
UK/ɪˈsɛnʃəli/US/ɪˈsɛnʃəli/
pedestrian Tính từ
UK/pəˈdɛstɹiən/US/pəˈdɛstɹiən/
Nghĩa: Nôm na, tẻ ngắt, chán ngắt, không lý thú gì.
crude
UK/kɹuːd/US/kɹuːd/
vulgar
UK/ˈvʌl.ɡə/US/ˈvʌl.ɡɚ/
vernacular
UK/vəˈnækjələ/US/vɚˈnækjəlɚ/
Câu hỏi thường gặp
Nôm na tiếng Anh là gì?
"nôm na" trong tiếng Anh là in layman's terms (cụm giới từ), prosaic (tính từ), prosaically (phó từ).