Nông tiếng Anh là gì?
"nông" trong tiếng Anh là shallow (tính từ), fleet (phó từ), agro- (tiền tố).
shallow Tính từ
UK/ˈʃæləʊ/US/ˈʃæloʊ/ giọng người thật
Nghĩa: Nông, cạn.
- shallow waternước nông
fleet Phó từ
UK/ˈfliːt/US/ˈfliːt/ giọng người thật
Nghĩa: Nông.
- to plough fleetcày nông
agro- Tiền tố
Nghĩa: Nông.
shallowly Phó từ
US/ˈʃæ.ˌloʊ.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông, cạn, không sâu.
flat Tính từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/ giọng người thật
Nghĩa: Nông.
- a flat dishđĩa nông
sublime Tính từ
UK/səˈblaɪm/US/səˈblaɪm/ giọng người thật
Nghĩa: Nông, không sâu.
pelican
UK/ˈpɛl.ɪ.kən/US/ˈpɛl.ɪ.kən/ giọng người thật
sublimely Phó từ
US/sə.ˈblɑɪm.li/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nông, không sâu.
farming
UK/ˈfɑːmɪŋ/US/ˈfɑɹmɪŋ/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Nông tiếng Anh là gì?
"nông" trong tiếng Anh là shallow (tính từ), fleet (phó từ), agro- (tiền tố).