TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nông thôn tiếng Anh là gì?

"nông thôn" trong tiếng Anh là countryside (danh từ), rural (tính từ), country (danh từ).

countryside Danh từ

UK/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/US/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/

Nghĩa: Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).

  • The farmer and his family live in the countryside.Người nông dân và gia đình của anh ấy sống ở nông thôn.
  • They lived in the countryside during the war.Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh.

Xem đầy đủ từ "countryside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rural Tính từ

UK/ˈɹʊəɹəl/US/ˈɹʊɹəl/

Nghĩa: Nông thôn, thôn dã.

  • This movement from rural to urban areas has been going on for over two hundred years.Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
  • rural constituencykhu bầu cử miền nông thôn

Xem đầy đủ từ "rural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

country Danh từ

UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/

Nghĩa: miền quê, nông thôn

Xem đầy đủ từ "country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silvan Tính từ

Nghĩa: Nông thôn, (thuộc) đồng quê.

Xem đầy đủ từ "silvan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sylvan Tính từ

UK/ˈsɪl.vən/US/ˈsɪl.vən/

Nghĩa: Nông thôn, (thuộc) đồng quê.

Xem đầy đủ từ "sylvan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

countryman Danh từ

UK/ˈkʌntɹimən/US/ˈkʌntɹimən/

Nghĩa: Người nông thôn.

Xem đầy đủ từ "countryman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yokel Danh từ

UK/ˈjəʊ.kəl/US/ˈjoʊ.kəl/

Nghĩa: Người nông thôn, người quê mùa.

Xem đầy đủ từ "yokel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nông thôn tiếng Anh là gì?

"nông thôn" trong tiếng Anh là countryside (danh từ), rural (tính từ), country (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.