Nông thôn tiếng Anh là gì?
"nông thôn" trong tiếng Anh là countryside (danh từ), rural (tính từ), country (danh từ).
countryside Danh từ
UK/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/US/ˈkʌn.tɹiˌsaɪd/
Nghĩa: Nông thôn, miền quê, vùng quê, địa phương (ở nông thôn).
- The farmer and his family live in the countryside.Người nông dân và gia đình của anh ấy sống ở nông thôn.
- They lived in the countryside during the war.Chúng tôi sống ở vùng nông thôn khi có chiến tranh.
rural Tính từ
UK/ˈɹʊəɹəl/US/ˈɹʊɹəl/
Nghĩa: Nông thôn, thôn dã.
- This movement from rural to urban areas has been going on for over two hundred years.Sự dịch chuyện từ nông thôn lên thành thị đã diễn ra suốt hơn hai trăm năm.
- rural constituencykhu bầu cử miền nông thôn
country Danh từ
UK/ˈkʌntɹi/US/ˈkʌntɹi/
Nghĩa: miền quê, nông thôn
silvan Tính từ
Nghĩa: Nông thôn, (thuộc) đồng quê.
sylvan Tính từ
UK/ˈsɪl.vən/US/ˈsɪl.vən/
Nghĩa: Nông thôn, (thuộc) đồng quê.
countryman Danh từ
UK/ˈkʌntɹimən/US/ˈkʌntɹimən/
Nghĩa: Người nông thôn.
yokel Danh từ
UK/ˈjəʊ.kəl/US/ˈjoʊ.kəl/
Nghĩa: Người nông thôn, người quê mùa.
Câu hỏi thường gặp
Nông thôn tiếng Anh là gì?
"nông thôn" trong tiếng Anh là countryside (danh từ), rural (tính từ), country (danh từ).