TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Năng tiếng Anh là gì?

"năng" trong tiếng Anh là often (phó từ), oftentimes (phó từ), regularly.

often Phó từ

UK/ˈɒfən/US/ˈɔfən/

Nghĩa: Thường, hay, luôn, năng.

  • I often come to see himtôi hay đến thăm anh ấy
  • often and oftenluôn luôn, thường thường

Xem đầy đủ từ "often": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oftentimes Phó từ

UK/ˈɒf.ənˌtaɪmz/US/ˈɔf.ənˌtaɪmz/

Nghĩa: Thường, hay, luôn, năng.

  • I often come to see himtôi hay đến thăm anh ấy
  • often and oftenluôn luôn, thường thường

Xem đầy đủ từ "oftentimes": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

regularly

UK/ˈɹɛɡ.jʊ.lə.li/US/ˈɹɛɡ.jə.lɚ.li/

Xem đầy đủ từ "regularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frequently

UK/ˈfɹiː.kwənt.li/US/ˈfɹiː.kwənt.li/

Xem đầy đủ từ "frequently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diligently

UK/ˈdɪlɪd͡ʒ(ə)ntli/US/ˈdɪləd͡ʒən(t)li/

Xem đầy đủ từ "diligently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feature Danh từ

UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Tính năng.

  • This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features.Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
  • This thing has a safety feature built in, I'll bet.Tôi cá rằng thứ này có tính năng an toàn bên trong.

Xem đầy đủ từ "feature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faculty Danh từ

UK/ˈfæk.əl.ti/US/ˈfæk.əl.ti/

Nghĩa: Tính năng, khả năng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khả năng quản trị.

  • faculty of speechkhả năng nói
  • faculty of hearingkhả năng nghe

Xem đầy đủ từ "faculty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionality Danh từ

Nghĩa: Tính năng, chức năng.

Xem đầy đủ từ "functionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Năng tiếng Anh là gì?

"năng" trong tiếng Anh là often (phó từ), oftentimes (phó từ), regularly.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.