TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nơi trốn tránh tiếng Anh là gì?

"nơi trốn tránh" trong tiếng Anh là refuge (danh từ), hide-away (danh từ), hide-out (danh từ).

refuge Danh từ

UK/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/US/ˈɹɛfjuːd͡ʒ/

Nghĩa: Nơi trốn tránh, nơi ẩn náu, nơi trú ẩn.

  • to take refugetrốn tránh, ẩn náu
  • to seek refugetìn nơi ẩn náu

Xem đầy đủ từ "refuge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide-away Danh từ

US/ˈhɑɪd.ə.ˈweɪ/

Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "hide-away": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hide-out Danh từ

US/ˈhɑɪd.ˈɑʊt/

Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "hide-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hiding-place Danh từ

UK/ˈhaɪdɪŋ ˌpleɪs/US/ˈhaɪdɪŋ ˌpleɪs/

Nghĩa: Nơi ẩn náu; nơi trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "hiding-place": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retreat Danh từ

UK/ɹɪˈtɹiːt/US/ɹɪˈtɹiːt/

Nghĩa: Nơi trốn tránh, sào huyệt (của bọn cướp...).

Xem đầy đủ từ "retreat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanctuary Danh từ

UK/ˈsæŋktjʊəɹi/US/ˈsæŋkt͡ʃuˌɛɹi/

Nghĩa: Nơi trú ẩn, nơi trốn tránh, nơi cư trú.

  • to take (seek) sanctuarytìn nơi ẩn tránh
  • to violate (break) sanctuarybắt bớ (hành hung) (ai) ở nơi trú ẩn

Xem đầy đủ từ "sanctuary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hidey-hole Danh từ

Nghĩa: Nơi ẩn nấp; nơi trốn tránh.

Xem đầy đủ từ "hidey-hole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nơi trốn tránh tiếng Anh là gì?

"nơi trốn tránh" trong tiếng Anh là refuge (danh từ), hide-away (danh từ), hide-out (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.