TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước đôi tiếng Anh là gì?

"nước đôi" trong tiếng Anh là equivocal (tính từ), ambiguous (tính từ), amphibological (tính từ).

equivocal Tính từ

UK/əˈkwɪvəkəl/US/ɪˈkwɪvək(ə)l/

Nghĩa: Lập lờ, nước đôi, hai nghĩa.

  • an equivocal replycâu trả lời lập lờ, nước đôi

Xem đầy đủ từ "equivocal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambiguous Tính từ

UK/æmˈbɪɡ.ju.əs/US/æmˈbɪɡ.ju.əs/

Nghĩa: Không rõ ràng, mơ hồ; nước đôi, nhập nhằng.

  • ambiguous casetrường hợp nhập nhằng

Xem đầy đủ từ "ambiguous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amphibological Tính từ

Nghĩa: Nước đôi, hai nghĩa.

  • an amphibological oraclelời sấm hai nghĩa

Xem đầy đủ từ "amphibological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ambivalently Phó từ

Nghĩa: Lừng chừng, nước đôi.

Xem đầy đủ từ "ambivalently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

non-committally Phó từ

Nghĩa: Lửng lơ, nước đôi.

Xem đầy đủ từ "non-committally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

double Tính từ

UK/ˈdʌb.əl/US/ˈdʌb.əl/

Nghĩa: Nước đôi, hai mặt, hai nghĩa; giả dối, không thành thật, lá mặt, lá trái.

  • to play a double game(thể dục, thể thao) đấu một trận kép (quần vợt, bóng bàn); chơi nước đôi, chơi lá mặt, lá trái

Xem đầy đủ từ "double": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doubly Phó từ

UK/ˈdʌb.li/US/ˈdʌb.li/

Nghĩa: Nước đôi, lá mặt lá trái; hai mặt, hai mang.

  • to deal doublychơi nước đôi chơi lá mặt lá trái

Xem đầy đủ từ "doubly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shift Danh từ

UK/ˈʃɪft/US/ˈʃɪft/

Nghĩa: Lời thoái thác, lời quanh co, lời nước đôi.

Xem đầy đủ từ "shift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivocality Danh từ

US/ɪ.ˈkwɪ.və.kə.lə.ti/

Nghĩa: Tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa.

Xem đầy đủ từ "equivocality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equivocalness Danh từ

US/ɪ.ˈkwɪ.və.kəl.nəs/

Nghĩa: Tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa.

Xem đầy đủ từ "equivocalness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước đôi tiếng Anh là gì?

"nước đôi" trong tiếng Anh là equivocal (tính từ), ambiguous (tính từ), amphibological (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.