TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước mắt tiếng Anh là gì?

"nước mắt" trong tiếng Anh là tear (danh từ), torn (danh từ), choler (danh từ).

tear Danh từ

UK/tɛə/US/tɛɹ/

Nghĩa: Nước mắt, lệ.

  • Cry: tears are the heart's petals.Khóc: Nước mắt là nụ hồng của con tim.
  • to shed tearsrơi lệ, nhỏ lệ

Xem đầy đủ từ "tear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torn Danh từ

UK/tɔːn/US/toɹn/

Nghĩa: Nước mắt, lệ.

  • to shed tearsrơi lệ, nhỏ lệ
  • to weep tears of joymừng chảy nước mắt, mừng phát khóc

Xem đầy đủ từ "torn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

choler Danh từ

UK/ˈkɒlə(ɹ)/US/ˈkɒlə(ɹ)/

Nghĩa: Nước mắt.

Xem đầy đủ từ "choler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lachrymal Tính từ

UK/ˈlak.ɹɪm.əl/US/ˈlæk.ɹəm.əl/

Nghĩa: Nước mắt.

  • lachrymal ductống nước mắt
  • lachrymal glandtuyến nước mắt

Xem đầy đủ từ "lachrymal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blubber Danh từ

UK/ˈblʌbə/US/ˈblʌbəɹ/

Nghĩa: Nước mắt; sự khóc sưng cả mắt.

Xem đầy đủ từ "blubber": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brine Danh từ

UK/ˈbɹaɪ̯n/US/ˈbɹaɪ̯n/

Nghĩa: Nước mắt.

Xem đầy đủ từ "brine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eyewater Danh từ

Nghĩa: Nước mắt.

Xem đầy đủ từ "eyewater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước mắt tiếng Anh là gì?

"nước mắt" trong tiếng Anh là tear (danh từ), torn (danh từ), choler (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.