TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước ngoài tiếng Anh là gì?

"nước ngoài" trong tiếng Anh là foreign (tính từ), foreign country (danh từ), alien (tính từ).

foreign Tính từ

UK/ˈfɒɹɪn/US/ˈfɔɹɪn/

Nghĩa: Nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài, ngoại quốc.

  • He has a foreign car.Anh ấy có một cái ô tô nước ngoài.
  • It isn't easy to learn a foreign language.Học tiếng nước ngoài không hề dễ.

Xem đầy đủ từ "foreign": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreign country Danh từ

US/fɔːɹɪn kʌntɹi/

Nghĩa: Nước ngoài.

  • You absolutely need a passport to travel to a foreign country.Bạn bắt buộc phải có hộ chiếu mới được đi nước ngoài.
  • It is said that his father died in a foreign country.Người ta nói cha ông ấy mất ở nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "foreign country": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alien Tính từ

UK/ˈeɪ.li.ən/US/ˈeɪ.li.ən/

Nghĩa: Nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác.

  • alien customsnhững phong tục nước ngoài

Xem đầy đủ từ "alien": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foreigner Danh từ

UK/ˈfɒɹ.ɪ.nə(ɹ)/US/ˈfɔɹ.ɪ.nɚ/

Nghĩa: Người nước ngoài.

  • Children are all foreigners.Trẻ em đều là người nước ngoài.
  • In Japan the ceilings are quite low for foreigners.Đối với người nước ngoài thì ở Nhật trần nhà khá thấp.

Xem đầy đủ từ "foreigner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exterior Tính từ

UK/ɪkˈstɪəɹɪə/US/ɪkˈstɪɹiɚ/

Nghĩa: Nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "exterior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outland Danh từ

US/ˈɑʊt.ˌlænd/

Nghĩa: (thơ ca) nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "outland": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outlander Danh từ

Nghĩa: Người nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "outlander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stranger Danh từ

UK/ˈstɹeɪnd͡ʒə(ɹ)/US/ˈstɹeɪnd͡ʒɚ/

Nghĩa: Người nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "stranger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước ngoài tiếng Anh là gì?

"nước ngoài" trong tiếng Anh là foreign (tính từ), foreign country (danh từ), alien (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.