Nạp tiếng Anh là gì?
"nạp" trong tiếng Anh là charge (động từ), charging (danh từ), ten.
charge Động từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/
Nghĩa: nạp
charging Danh từ
UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒɪŋ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒɪŋ/
Nghĩa: Nạp; tính tiền.
ten
UK/tɛn/US/tɛn/
admit Ngoại động từ
UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/
Nghĩa: Nạp.
load
UK/ləʊd/US/loʊd/
admission Danh từ
UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/
Nghĩa: (kỹ thuật) nạp.
- admission valvevan nạp
bring in
top-up
US/ˈtɑːp.ˈəp/
Câu hỏi thường gặp
Nạp tiếng Anh là gì?
"nạp" trong tiếng Anh là charge (động từ), charging (danh từ), ten.