TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nạp tiếng Anh là gì?

"nạp" trong tiếng Anh là charge (động từ), charging (danh từ), ten.

charge Động từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: nạp

Xem đầy đủ từ "charge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charging Danh từ

UK/ˈt͡ʃɑːd͡ʒɪŋ/US/ˈt͡ʃɑɹd͡ʒɪŋ/

Nghĩa: Nạp; tính tiền.

Xem đầy đủ từ "charging": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ten

UK/tɛn/US/tɛn/

Xem đầy đủ từ "ten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admit Ngoại động từ

UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/

Nghĩa: Nạp.

Xem đầy đủ từ "admit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load

UK/ləʊd/US/loʊd/

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admission Danh từ

UK/ædˈmɪʃ.n̩/US/ədˈmɪʃən/

Nghĩa: (kỹ thuật) nạp.

  • admission valvevan nạp

Xem đầy đủ từ "admission": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bring in

Xem đầy đủ từ "bring in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

top-up

US/ˈtɑːp.ˈəp/

Xem đầy đủ từ "top-up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nạp tiếng Anh là gì?

"nạp" trong tiếng Anh là charge (động từ), charging (danh từ), ten.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.