TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nảy nở tiếng Anh là gì?

"nảy nở" trong tiếng Anh là proliferate (động từ), developmental (tính từ), develop (nội động từ).

proliferate Động từ

UK/pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/US/pɹəˈlɪf.əɹ.eɪt/

Nghĩa: Nảy nở.

Xem đầy đủ từ "proliferate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

developmental Tính từ

UK/dɪˌvɛləpˈmɛntəl/US/dɪˌvɛləpˈmɛntəl/

Nghĩa: Phát triển, nảy nở.

  • developmental diseasesbệnh phát triển

Xem đầy đủ từ "developmental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop Nội động từ

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Nghĩa: Phát triển, mở mang, nảy nở.

  • seeds develop into plantshạt giống phát triển thành cây con

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appear

UK/əˈpɪə/US/əˈpɪɹ/

Xem đầy đủ từ "appear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emerge

UK/ɪˈmɜːd͡ʒ/US/ɪˈmɝd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "emerge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bud

UK/bʌd/US/bʌd/

Xem đầy đủ từ "bud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sprout

US/spɹaʊt/

Xem đầy đủ từ "sprout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proliferation Danh từ

UK/pɹəˌlɪf.əˈɹeɪ.ʃən/US/pɹəˌlɪf.əˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự nảy nở.

Xem đầy đủ từ "proliferation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nảy nở tiếng Anh là gì?

"nảy nở" trong tiếng Anh là proliferate (động từ), developmental (tính từ), develop (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.