TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nấu chảy tiếng Anh là gì?

"nấu chảy" trong tiếng Anh là render (ngoại động từ), molten (tính từ), liquefy (ngoại động từ).

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Thắng (đường); nấu chảy (mỡ...); lọc.

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

molten Tính từ

UK/ˈmɒltən/US/ˈmoʊltən/

Nghĩa: Nấu chảy (kim loại).

Xem đầy đủ từ "molten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

liquefy Ngoại động từ

UK/ˈlɪ.kwɪ.faɪ/US/ˈlɪ.kwɪ.faɪ/

Nghĩa: Nấu chảy, cho hoá lỏng.

Xem đầy đủ từ "liquefy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melt down Cụm động từ

Nghĩa: Nấu chảy.

Xem đầy đủ từ "melt down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melt Danh từ

UK/mɛlt/US/mɛlt/

Nghĩa: Sự nấu chảy; sự tan.

Xem đầy đủ từ "melt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cast Ngoại động từ

UK/kɑːst/US/kæst/

Nghĩa: Đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc).

Xem đầy đủ từ "cast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smelt Động từ

UK/smɛlt/US/smɛlt/

Nghĩa: Luyện, nấu chảy; nấu chảy quặng có chứa kim loại để tách ra phần kim loại

Xem đầy đủ từ "smelt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meltage Danh từ

Nghĩa: Sự nấu chảy.

Xem đầy đủ từ "meltage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melting Danh từ

UK/ˈmɛltɪŋ/

Nghĩa: Sự nấu chảy; sự tan.

Xem đầy đủ từ "melting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nấu chảy tiếng Anh là gì?

"nấu chảy" trong tiếng Anh là render (ngoại động từ), molten (tính từ), liquefy (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.