TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nắm giữ tiếng Anh là gì?

"nắm giữ" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), have, keep.

hold Ngoại động từ

UK/həʊld/US/hoʊld/

Nghĩa: Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững.

  • to hold a pencầm bút
  • to hold an officegiữ một chức vụ

Xem đầy đủ từ "hold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

have

UK/ˈhæv/US/ˈhæv/

Xem đầy đủ từ "have": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep

UK/kiːp/US/kiːp/

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintain

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pot Ngoại động từ

UK/pɒt/US/pɑt/

Nghĩa: Nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi".

  • he's potted the whole lothắn vớ hết, hắn chiếm hết

Xem đầy đủ từ "pot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenaciously Phó từ

UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/

Nghĩa: Ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống).

Xem đầy đủ từ "tenaciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hand Danh từ

UK/hænd/US/hænd/

Nghĩa: Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát.

  • to have something on handcó sãn cái gì trong tay
  • to have the situation well in handnắm chắc được tình hình

Xem đầy đủ từ "hand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holder Danh từ

UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/

Nghĩa: Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.

Xem đầy đủ từ "holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nắm giữ tiếng Anh là gì?

"nắm giữ" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), have, keep.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.