Nắm giữ tiếng Anh là gì?
"nắm giữ" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), have, keep.
hold Ngoại động từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Cầm, nắm, giữ, nắm giữ, giữ vững.
- to hold a pencầm bút
- to hold an officegiữ một chức vụ
have
UK/ˈhæv/US/ˈhæv/
keep
UK/kiːp/US/kiːp/
maintain
UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/
pot Ngoại động từ
UK/pɒt/US/pɑt/
Nghĩa: Nắm giữ, chiếm lấy, vớ, "bỏ túi".
- he's potted the whole lothắn vớ hết, hắn chiếm hết
tenaciously Phó từ
UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/
Nghĩa: Ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống).
hand Danh từ
UK/hænd/US/hænd/
Nghĩa: Quyền hành; sự có sẵn (trong tay); sự nắm giữ (trong tay); sự kiểm soát.
- to have something on handcó sãn cái gì trong tay
- to have the situation well in handnắm chắc được tình hình
holder Danh từ
UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/
Nghĩa: Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.
Câu hỏi thường gặp
Nắm giữ tiếng Anh là gì?
"nắm giữ" trong tiếng Anh là hold (ngoại động từ), have, keep.