TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nặn tiếng Anh là gì?

"nặn" trong tiếng Anh là shape (động từ), mould (ngoại động từ), work (ngoại động từ).

shape Động từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Nặn, đẽo, gọt, tạo thành hình.

  • to shape clay into a potnặn đất thành một cái lọ

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mould Ngoại động từ

UK/məʊld/US/moʊld/

Nghĩa: Đúc; nặn.

Xem đầy đủ từ "mould": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Ngoại động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Nhào, nặn (bột, đất sét); rèn (sắt...); tạc (tượng); vẽ (một bức tranh); chạm (gỗ); trau (vàng, bạc).

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milk Ngoại động từ

UK/mɪlk/US/mɪlk/

Nghĩa: Lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...).

Xem đầy đủ từ "milk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fashion Ngoại động từ

UK/ˈfæʃ.ən/US/ˈfæʃ.ən/

Nghĩa: Nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình.

  • to fashion a vase from claynặn một cái bình bằng đất sét

Xem đầy đủ từ "fashion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extract Ngoại động từ

UK/ˈɛkstɹækt/US/ˈɛkstɹækt/

Nghĩa: Hút, bóp, nặn.

Xem đầy đủ từ "extract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rack Ngoại động từ

UK/ɹæk/US/ɹæk/

Nghĩa: Làm rung chuyển; nặn, bóp (óc).

  • the cough seemed to rack his whole bodycơn ho dường như làm rung chuyển cả người anh ta
  • to rack one's brains for a plannặn óc để nghĩ ra một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "rack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraction Danh từ

UK/ɪkˈstɹækʃən/US/ɪkˈstɹækʃən/

Nghĩa: Sự hút, sự bóp, sự nặn.

Xem đầy đủ từ "extraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nặn tiếng Anh là gì?

"nặn" trong tiếng Anh là shape (động từ), mould (ngoại động từ), work (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.