fashion
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈfæʃ.ən/
US/ˈfæʃ.ən/
giọng máy của trình duyệt
fashion nghĩa là kiểu cách, hình dáng, mốt, thời trang.
Nghĩa của fashion
Danh từ
- Kiểu cách; hình dáng.
- after the fashion oftheo kiểu, giống như, y như
- Mốt, thời trang.
- to set the fashionđề ra một mốt
- in fashionhợp thời trang
- out of fashionkhông hợp thời trang
- dressed in the height of fashionăn mặc đúng mốt
- Sử học (đùa cợt) tập tục phong lưu đài các.
- man of fashionngười phong lưu đài các, người kiểu cách
Ngoại động từ
- Tạo thành, cấu thành.
- Nặn, rập theo khuôn; tạo thành hình.
- to fashion a vase from claynặn một cái bình bằng đất sét
Dạng từ của fashion
| Số nhiều | fashions |
| Ngôi thứ ba số ít | fashions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | fashioning |
| Quá khứ phân từ | fashioned |
| Quá khứ | fashioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fashion
Đồng nghĩa
Họ từ của fashion
Cụm từ, thành ngữ với fashion
- after (in) a fashion — Tàm tạm, tạm được.
- in one's own fashion — Theo ý mình, theo cách của mình.
- the fashion — Những người sang, những người lịch sự; Người nổi tiếng đương thời; vật nổi tiếng đương thời.
- fashion designer — Nhà thiết kế thời trang.
- fashion house — Nhà mốt (bán các thiết kế mới đắt tiền).
Câu ví dụ với fashion
- The new fashion soon lost its appeal. Mốt mới chẳng bao lâu đã mất sức hấp dẫn.
- Are clothes and clothing fashion important to you? Quần áo và thời trang quần áo có quan trọng với bạn không?
- Long dresses stayed in fashion. Váy dài đang là mốt.
- Clothes and fashion are not so important to me. Quần áo và thời trang không quá quan trọng đối với tôi.
- It's out of fashion. Nó lỗi thời rồi.
- I wouldn’t feel comfortable wearing something old-fashioned. Tôi sẽ không cảm thấy thoải mái khi mặc thứ gì đó lỗi mốt.
- Your ideas are old-fashioned and won't work in the real world. Những ý tưởng của bạn vừa lỗi thời lại không áp dụng được vào đời thực.
- It's so hard to keep up with teenage clothing fashions these days because they change so often. Gần đây thật khó theo kịp thời trang ăn mặc của thanh thiếu niên bởi vì chúng thay đổi quá thường xuyên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
fashion nghĩa là gì?
fashion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là kiểu cách, hình dáng, mốt, thời trang.
fashion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của fashion: giọng Anh (UK) /ˈfæʃ.ən/, giọng Mỹ (US) /ˈfæʃ.ən/.