Nặng hơn tiếng Anh là gì?
"nặng hơn" trong tiếng Anh là outweigh (ngoại động từ), outbalance (ngoại động từ), preponderant (tính từ).
outweigh Ngoại động từ
UK/ˌaʊtˈweɪ/US/ˌaʊtˈweɪ/
Nghĩa: Nặng hơn; nặng quá đối với (cái gì...).
outbalance Ngoại động từ
US/ˌɑʊt.ˈbæ.lənts/
Nghĩa: Nặng hơn.
preponderant Tính từ
US/prɪ.ˈpɑːn.də.rənt/
Nghĩa: Nặng hơn.
preponderate Nội động từ
US/prɪ.ˈpɑːn.də.ˌreɪt/
Nghĩa: Nặng hơn.
weigh down Cụm động từ
Nghĩa: Đè nặng lên (quả..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hơn (một vật khác).
overbear Ngoại động từ
UK/əʊvəˈbɛː/US/ˌoʊ.vɚˈbɛɹ/
Nghĩa: Nặng hơn, quan trọng hơn.
overborn Ngoại động từ
Nghĩa: Nặng hơn, quan trọng hơn.
worse Tính từ
UK/wɜːs/US/wɝs/
Nghĩa: Nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh).
- the doctor says he is worse todaybác sĩ nói bệnh anh ta hôm nay nặng hơn
- to have the worse groundở địa vị xấu hơn, ở trong điều kiện xấu hơn
overbore Ngoại động từ
Nghĩa: Nặng hơn, quan trọng hơn.
overborne Ngoại động từ
Nghĩa: Nặng hơn, quan trọng hơn.
Câu hỏi thường gặp
Nặng hơn tiếng Anh là gì?
"nặng hơn" trong tiếng Anh là outweigh (ngoại động từ), outbalance (ngoại động từ), preponderant (tính từ).