TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nặng hơn tiếng Anh là gì?

"nặng hơn" trong tiếng Anh là outweigh (ngoại động từ), outbalance (ngoại động từ), preponderant (tính từ).

outweigh Ngoại động từ

UK/ˌaʊtˈweɪ/US/ˌaʊtˈweɪ/

Nghĩa: Nặng hơn; nặng quá đối với (cái gì...).

Xem đầy đủ từ "outweigh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outbalance Ngoại động từ

US/ˌɑʊt.ˈbæ.lənts/

Nghĩa: Nặng hơn.

Xem đầy đủ từ "outbalance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preponderant Tính từ

US/prɪ.ˈpɑːn.də.rənt/

Nghĩa: Nặng hơn.

Xem đầy đủ từ "preponderant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preponderate Nội động từ

US/prɪ.ˈpɑːn.də.ˌreɪt/

Nghĩa: Nặng hơn.

Xem đầy đủ từ "preponderate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weigh down Cụm động từ

Nghĩa: Đè nặng lên (quả..., lên cành cây); làm nghiêng, làm lệch (cán cân); nặng hơn (một vật khác).

Xem đầy đủ từ "weigh down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbear Ngoại động từ

UK/əʊvəˈbɛː/US/ˌoʊ.vɚˈbɛɹ/

Nghĩa: Nặng hơn, quan trọng hơn.

Xem đầy đủ từ "overbear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overborn Ngoại động từ

Nghĩa: Nặng hơn, quan trọng hơn.

Xem đầy đủ từ "overborn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worse Tính từ

UK/wɜːs/US/wɝs/

Nghĩa: Nặng hơn, trầm trọng hơn, nguy kịch hơn (bệnh, hoàn cảnh).

  • the doctor says he is worse todaybác sĩ nói bệnh anh ta hôm nay nặng hơn
  • to have the worse groundở địa vị xấu hơn, ở trong điều kiện xấu hơn

Xem đầy đủ từ "worse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overbore Ngoại động từ

Nghĩa: Nặng hơn, quan trọng hơn.

Xem đầy đủ từ "overbore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overborne Ngoại động từ

Nghĩa: Nặng hơn, quan trọng hơn.

Xem đầy đủ từ "overborne": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nặng hơn tiếng Anh là gì?

"nặng hơn" trong tiếng Anh là outweigh (ngoại động từ), outbalance (ngoại động từ), preponderant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.