Nếp nhăn tiếng Anh là gì?
"nếp nhăn" trong tiếng Anh là crease (danh từ), pucker (danh từ), crinkle (danh từ).
crease Danh từ
UK/kɹiːs/US/kɹis/
Nghĩa: Nếp nhăn, nếp gấp.
pucker Danh từ
UK/ˈpʌkə(ɹ)/US/ˈpʌkə(ɹ)/
Nghĩa: Nếp nhăn.
crinkle Danh từ
UK/ˈkɹɪŋkəl/US/ˈkɹɪŋkəl/
Nghĩa: Nếp nhăn, nếp nhàu.
ruga Danh từ
UK/ˈɹuː.ɡə/US/ˈɹuː.ɡə/
Nghĩa: Nếp nhăn.
wrinkle Danh từ
UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/
Nghĩa: nếp nhăn
- One's face fills with wrinkles because time does not pass in vain.Nếp nhăn trên mặt mỗi người do thời gian không trừ một ai.
- As people age, they develop wrinkles.Khi mọi người già đi, họ tăng thêm các nếp nhăn.
furrow Danh từ
UK/ˈfʌɹəʊ/US/ˈfʌɹoʊ/
Nghĩa: Nếp nhăn.
frill Danh từ
UK/fɹɪl/US/fɹɪl/
Nghĩa: Nếp nhăn (rìa mặt có thuốc ở phim).
wrinkling Danh từ
US/ˈrɪŋ.kliɳ/
Nghĩa: Sự nhăn; nếp nhăn.
Câu hỏi thường gặp
Nếp nhăn tiếng Anh là gì?
"nếp nhăn" trong tiếng Anh là crease (danh từ), pucker (danh từ), crinkle (danh từ).