Nịnh nọt tiếng Anh là gì?
"nịnh nọt" trong tiếng Anh là flatter (động từ), smarmy (tính từ), adulate (động từ).
flatter Động từ
UK/ˈflætə/US/ˈflætɚ/
Nghĩa: nịnh nọt
smarmy Tính từ
UK/ˈsmɑː.mi/US/ˈsmɑɹ.mi/
Nghĩa: Xun xoe, nịnh nọt.
adulate Động từ
UK/ˈæ.d͡ʒə.leɪt/US/ˈæ.d͡ʒə.leɪt/
Nghĩa: Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.
adulatory Tính từ
UK/ˈædjʊlət(ə)ɹi/US/ˈædjʊlət(ə)ɹi/
Nghĩa: Nịnh hót, nịnh nọt, bợ đỡ.
curry favor Cụm động từ
Nghĩa: Lấy lòng, xu nịnh, nịnh, nịnh nọt, nịnh hót.
butter Ngoại động từ
UK/ˈbʌtə/US/ˈbʌtɚ/
Nghĩa: Bợ đỡ, nịnh nọt.
slimy Tính từ
UK/ˈslaɪ.mi/US/ˈslaɪ.mi/
Nghĩa: Luồn cuối, nịnh nọt.
oil Danh từ
UK/ɔɪl/US/ɔɪl/
Nghĩa: Sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh.
adulation Danh từ
UK/ˌædʒʊˈleɪʃən/US/ˌæd͡ʒəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự nịnh hót, sự nịnh nọt, sự bợ đỡ.
adulator Danh từ
Nghĩa: Kẻ nịnh hót, kẻ nịnh nọt, kẻ bợ đỡ.
sliminess Danh từ
US/ˈslɑɪ.mi.nəs/
Nghĩa: Sự luồn cúi, sự nịnh nọt.
candied Tính từ
UK/ˈkæn.diːd/
Nghĩa: Đường mật, nịnh nọt.
- Candied words.Những lời nịnh nọt
Câu hỏi thường gặp
Nịnh nọt tiếng Anh là gì?
"nịnh nọt" trong tiếng Anh là flatter (động từ), smarmy (tính từ), adulate (động từ).