TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nỗi thống khổ tiếng Anh là gì?

"nỗi thống khổ" trong tiếng Anh là anguish (danh từ), woe (danh từ), cross (danh từ).

anguish Danh từ

UK/ˈæŋ.ɡwɪʃ/US/ˈæŋ.ɡwɪʃ/

Nghĩa: Nỗi đau đớn, nỗi thống khổ, nỗi khổ não (thể xác và tinh thần).

  • to cause someone anguishlàm cho ai đau khổ
  • to be in anguishđau khổ

Xem đầy đủ từ "anguish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woe Danh từ

UK/wəʊ/US/woʊ/

Nghĩa: Sự đau buồn; điều phiền muộn, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ.

  • woe is me!ôi khổ tôi chưa!

Xem đầy đủ từ "woe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cross Danh từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ; bước thử thách; sự gian nan.

  • to bear one's crosschịu đựng đau khổ

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

torture Danh từ

UK/ˈtɔːt͡ʃə/US/ˈtoɹt͡ʃɚ/

Nghĩa: Nỗi giày vò, nỗi thống khổ.

Xem đầy đủ từ "torture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bale Danh từ

UK/beɪl/US/beɪl/

Nghĩa: Nỗi đau buồn, nỗi thống khổ, nỗi đau đớn.

Xem đầy đủ từ "bale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

martyrdom Danh từ

UK/ˈmɑː(ɹ).tə(ɹ).dəm/

Nghĩa: Nỗi thống khổ, sự đau đớn giày vò.

Xem đầy đủ từ "martyrdom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soreness Danh từ

US/ˈsɔr.nəs/

Nghĩa: Nỗi thống khổ, nỗi đau lòng; sự buồn phiền.

Xem đầy đủ từ "soreness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throe Danh từ

UK/θɹəʊ/US/θɹoʊ/

Nghĩa: Nỗi đau khổ, nỗi thống khổ, nỗi khổ sở.

Xem đầy đủ từ "throe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nỗi thống khổ tiếng Anh là gì?

"nỗi thống khổ" trong tiếng Anh là anguish (danh từ), woe (danh từ), cross (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.