TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nội tiếng Anh là gì?

"nội" trong tiếng Anh là in (tính từ), intransitive (tính từ), home-grown (tính từ).

in Tính từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Trong, nội.

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intransitive Tính từ

UK/ɪnˈtɹænsətɪv/US/ɪnˈtɹænsətɪv/

Nghĩa: nội

Xem đầy đủ từ "intransitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

home-grown Tính từ

Nghĩa: Sản xuất ở trong nước, nội (sản phẩm, sản vật...).

Xem đầy đủ từ "home-grown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

domestic Tính từ

UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/

Nghĩa: Trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại).

  • domestic tradenội thương

Xem đầy đủ từ "domestic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interior Tính từ

UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/

Nghĩa: Nội, nội bộ, trong nước.

  • We suggested him for the post of Minister of the Interior.Chúng tôi đã đề cử ông ấy cho chức vụ̣ Bộ trưởng Nội vụ.

Xem đầy đủ từ "interior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

home Tính từ

UK/həʊm/US/hoʊm/

Nghĩa: Nước nhà, ở trong nước, nội.

  • Home Officebộ nội vụ
  • home tradebộ nội thương

Xem đầy đủ từ "home": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

field

UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/

Xem đầy đủ từ "field": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

court

UK/ˈkɔːt/US/ˈkɔɹt/

Xem đầy đủ từ "court": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nội tiếng Anh là gì?

"nội" trong tiếng Anh là in (tính từ), intransitive (tính từ), home-grown (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.