Nội tiếng Anh là gì?
"nội" trong tiếng Anh là in (tính từ), intransitive (tính từ), home-grown (tính từ).
in Tính từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Trong, nội.
intransitive Tính từ
UK/ɪnˈtɹænsətɪv/US/ɪnˈtɹænsətɪv/
Nghĩa: nội
home-grown Tính từ
Nghĩa: Sản xuất ở trong nước, nội (sản phẩm, sản vật...).
domestic Tính từ
UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/
Nghĩa: Trong nước (làm ở) trong nước, nội (đối với ngoại).
- domestic tradenội thương
interior Tính từ
UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/
Nghĩa: Nội, nội bộ, trong nước.
- We suggested him for the post of Minister of the Interior.Chúng tôi đã đề cử ông ấy cho chức vụ̣ Bộ trưởng Nội vụ.
home Tính từ
UK/həʊm/US/hoʊm/
Nghĩa: Nước nhà, ở trong nước, nội.
- Home Officebộ nội vụ
- home tradebộ nội thương
field
UK/ˈfi(ː)ld/US/ˈfi(ː)ld/
court
UK/ˈkɔːt/US/ˈkɔɹt/
Câu hỏi thường gặp
Nội tiếng Anh là gì?
"nội" trong tiếng Anh là in (tính từ), intransitive (tính từ), home-grown (tính từ).