Nội bộ tiếng Anh là gì?
"nội bộ" trong tiếng Anh là internal (tính từ), inside (tính từ), inner (tính từ).
internal Tính từ
UK/ɪnˈtɜː.nəl/US/ɪnˈtɜɹ.nəl/
Nghĩa: Ở trong, nội bộ.
- An internal server error occurred.Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra.
inside Tính từ
UK/ˈɪnsaɪd/US/ˈɪnsaɪd/
Nghĩa: Ở trong, từ trong, nội bộ.
- inside informationtin tức nội bộ
- an inside jobmột công việc làm ở trong; (thông tục) một vụ trộm nội bộ
inner Tính từ
UK/ˈɪnə/US/ˈɪnə/
Nghĩa: Ở trong nước, nội bộ.
interior Tính từ
UK/ɪnˈtɪə.ɹɪ.ə/US/ɪnˈtɪ.ɹi.ɚ/
Nghĩa: Nội, nội bộ, trong nước.
intestine Tính từ
UK/ɪnˈtɛs.tɪn/US/ɪnˈtɛs.tɪn/
Nghĩa: Nội bộ.
- intestine warnội chiến
intra Tiền tố
UK/ˌɪn.tɹə/US/ˌɪn.tɹə/
Nghĩa: Nội bộ, ở trong. Thêm vào trước tính từ.
domestic
UK/dəˈmɛs.tɪk/US/dəˈmɛs.tɪk/
Câu hỏi thường gặp
Nội bộ tiếng Anh là gì?
"nội bộ" trong tiếng Anh là internal (tính từ), inside (tính từ), inner (tính từ).