TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nở nang tiếng Anh là gì?

"nở nang" trong tiếng Anh là brawny (tính từ), full (tính từ), boxom (tính từ).

brawny Tính từ

UK/bɹɔːni/US/bɹɔni/

Nghĩa: Khoẻ mạnh, rắn chắc, nở nang.

Xem đầy đủ từ "brawny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/

Nghĩa: Tròn, đầy đặn, nở nang (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boxom Tính từ

Nghĩa: Tròn trĩnh, nở nang (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "boxom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

husky

UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌs.ki/

Xem đầy đủ từ "husky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fullness Danh từ

UK/ˈfʊlnəs/US/ˈfʊlnəs/

Nghĩa: Sự đầy đặn, sự nở nang.

Xem đầy đủ từ "fullness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brawniness Danh từ

US/ˈbrɔ.ni.nəs/

Nghĩa: Sự khoẻ mạnh, sự rắn chắc, sự nở nang.

Xem đầy đủ từ "brawniness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fulness Danh từ

Nghĩa: Sự đầy đặn, sự nở nang.

Xem đầy đủ từ "fulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bouncing Tính từ

UK/ˈbaʊnsɪŋ/US/ˈbaʊnsɪŋ/

Nghĩa: Khoẻ mạnh, nở nang; hoạt bát.

  • bouncing girlcô gái nở nang hoạt bát

Xem đầy đủ từ "bouncing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slapping Tính từ

UK/ˈslæpɪŋ/US/ˈslæpɪŋ/

Nghĩa: Vạm vỡ, nở nang.

  • a slapping great girlmột cô gái nở nang

Xem đầy đủ từ "slapping": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nở nang tiếng Anh là gì?

"nở nang" trong tiếng Anh là brawny (tính từ), full (tính từ), boxom (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.