Nợ tiếng Anh là gì?
"nợ" trong tiếng Anh là debt (danh từ), owe (động từ), loan (danh từ).
debt Danh từ
UK/ˈdɛt/US/ˈdɛt/
Nghĩa: Nợ.
- That company is on the rocks because of bad debts.Công ti đang gặp khó khăn do nợ xấu.
- I have debts that have to be paid.Tôi có nợ cần phải trả.
owe Động từ
UK/əʊ/US/oʊ/
Nghĩa: Nợ, hàm ơn.
- I owe him $100.Tao nợ nó 100 đô la.
- What do you owe him?Bạn nợ anh ta cái gì?
loan Danh từ
UK/ləʊn/US/loʊn/
Nghĩa: Nợ, ơn.
arrearage Danh từ
Nghĩa: Nợ, tiền còn thiếu lại (chưa trả).
due Danh từ
UK/djuː/US/du/
Nghĩa: Món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả.
- to pay one's duestrả nợ; trả cái mình phải trả
- to claim one's duesđòi nợ
debit Danh từ
UK/ˈdɛb.ɪt/US/ˈdɛb.ɪt/
Nghĩa: Món nợ, khoản nợ.
debtor Danh từ
UK/ˈdɛt.ə/US/ˈdɛt.ɚ/
Nghĩa: Người mắc nợ, con nợ; người chưa thực hiện được (nhiệm vụ, nghĩa vụ...).
liabilities Danh từ
Nghĩa: Nợ, tiêu sản.
Câu hỏi thường gặp
Nợ tiếng Anh là gì?
"nợ" trong tiếng Anh là debt (danh từ), owe (động từ), loan (danh từ).