Ngón tiếng Anh là gì?
"ngón" trong tiếng Anh là digit (danh từ), wrinkle (danh từ), acropodium (danh từ).
digit Danh từ
UK/ˈdɪd͡ʒɪt/US/ˈdɪd͡ʒɪt/
Nghĩa: Ngón (bề ngang ngón tay dùng làm đơn vị đo).
wrinkle Danh từ
UK/ˈɹɪŋkl̩/US/ˈɹɪŋkl̩/
Nghĩa: Ngón; lời mách nước.
- to put somebody up to a wrinklemách nước cho ai
acropodium Danh từ
Nghĩa: Ngón (chân, tay).
dactylus Danh từ
Nghĩa: Ngón (côn trùng).
rundle Danh từ
US/ˈrən.dᵊl/
Nghĩa: Ngón; chốt của cơ cấu Mantit.
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phong.
- A bold touch.Một nét vẽ bạo
- To add a few finishing touches.Thêm vào một vài nét hoàn chỉnh
stuff Danh từ
UK/stʌf/US/stʌf/
Nghĩa: Ngón, nghề, môn, cách làm ăn.
- do your stuffnào dở ngón ra nào; cứ tiếp tục làm đi
- to know one's stuffnắm được nghề nghiệp (môn...) của mình
trick Danh từ
UK/ˈtɹɪk/US/ˈtɹɪk/
Nghĩa: Ngón, đòn, phép, mánh khoé, mánh lới nhà nghề.
Câu hỏi thường gặp
Ngón tiếng Anh là gì?
"ngón" trong tiếng Anh là digit (danh từ), wrinkle (danh từ), acropodium (danh từ).