TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người đại diện tiếng Anh là gì?

"người đại diện" trong tiếng Anh là delegate (danh từ), representative (danh từ), factor (danh từ).

delegate Danh từ

UK/ˈdɛlɪɡət/US/ˈdɛlɪɡət/

Nghĩa: Người đại biểu, người đại diện.

Xem đầy đủ từ "delegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representative Danh từ

UK/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/US/ˌɹɛpɹɪˈzɛnt(ət)ɪv/

Nghĩa: Người đại biểu, người đại diện.

Xem đầy đủ từ "representative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

factor Danh từ

UK/ˈfæk.tə/US/ˈfæk.təɹ/

Nghĩa: Người quản lý, người đại diện.

Xem đầy đủ từ "factor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proxy Danh từ

UK/ˈpɹɒk.si/US/ˈpɹɑk.si/

Nghĩa: Người đại diện, người thay mặt, người được uỷ nhiệm (làm thay việc gì).

  • to be (stand) proxy for somebodyđại diện cho ai

Xem đầy đủ từ "proxy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legate Danh từ

UK/ˈlɛɡɪt/US/ˈlɛɡɪt/

Nghĩa: Đại sứ; người đại diện.

Xem đầy đủ từ "legate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procurator Danh từ

UK/ˈpɹɒkjʊˌɹeɪtə/US/ˈpɹɑkjəˌɹeɪtɚ/

Nghĩa: Người thay quyền, người thay mặt, người đại diện (về luật pháp).

Xem đầy đủ từ "procurator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vice-agent Danh từ

US/ˈvɑɪs.ˈeɪ.dʒənt/

Nghĩa: Người đại diện.

Xem đầy đủ từ "vice-agent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

representation Danh từ

UK/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/US/ˌɹɛp.ɹə.zɛnˈteɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự đại diện; sự thay mặt; những người đại diện.

Xem đầy đủ từ "representation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người đại diện tiếng Anh là gì?

"người đại diện" trong tiếng Anh là delegate (danh từ), representative (danh từ), factor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.