Người bảo vệ tiếng Anh là gì?
"người bảo vệ" trong tiếng Anh là defender (danh từ), guardian (danh từ), protector (danh từ).
defender Danh từ
UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/
Nghĩa: Người che chở, người bảo vệ.
guardian Danh từ
UK/ˈɡɑː.dɪ.ən/US/ˈɡɑɹ.di.ən/
Nghĩa: Người bảo vệ.
- guardian angelthần hộ mệnh
protector Danh từ
UK/pɹəˈtɛktə/US/pɹəˈtɛktɚ/
Nghĩa: Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.
body-guard Danh từ
Nghĩa: Vệ sĩ; người bảo vệ (một nhân vật).
conservator Danh từ
US/kənˈsɝ.və.tɚ/
Nghĩa: Người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản.
wakeman Danh từ
Nghĩa: Người canh giữ; người bảo vệ.
guard Danh từ
UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/
Nghĩa: Người bảo vệ; (số nhiều) cận vệ, vệ binh.
protection Danh từ
UK/pɹəˈtɛkʃn̩/US/pɹəˈtɛkʃn̩/
Nghĩa: Người bảo vệ, người che chở; vật bảo vệ, vật che chở.
escort Danh từ
UK/ˈɛs.kɔːt/US/ˈɛs.kɔɹt/
Nghĩa: Người bảo vệ; người dẫn đường; người đi theo.
bulwark Danh từ
UK/ˈbʊl.wək/US/ˈbʊl.wɚk/
Nghĩa: Lực lượng bảo vệ; người bảo vệ; nguyên tắc bảo vệ.
- the bulwark of the Statelực lượng bảo vệ nhà nước
Câu hỏi thường gặp
Người bảo vệ tiếng Anh là gì?
"người bảo vệ" trong tiếng Anh là defender (danh từ), guardian (danh từ), protector (danh từ).