TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người giải thích tiếng Anh là gì?

"người giải thích" trong tiếng Anh là interpreter (danh từ), constructionist (danh từ), elucidator (danh từ).

interpreter Danh từ

UK/ɪnˈtɜː.pɹɪ.tə/US/ɪnˈtɝ.pɹɪ.tɚ/

Nghĩa: Người giải thích, người làm sáng tỏ.

Xem đầy đủ từ "interpreter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constructionist Danh từ

Nghĩa: Người giải thích (pháp luật, chứng thư).

Xem đầy đủ từ "constructionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elucidator Danh từ

US/ɪ.ˈluː.sə.ˌdeɪ.tɜː/

Nghĩa: Người làm sáng tỏ; người giải thích.

Xem đầy đủ từ "elucidator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exegetist Danh từ

Nghĩa: Người luận bình, người giải thích (kinh thánh).

Xem đầy đủ từ "exegetist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exponent Danh từ

UK/ɛkˈspəʊ.nənt/US/ɛkˈspoʊ.nənt/

Nghĩa: Người trình bày, người dẫn giải, người giải thích (một luận điểm...); điều trình bày, điều dẫn giải, điều giải thích.

Xem đầy đủ từ "exponent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expositor Danh từ

Nghĩa: Người trình bày, người mô tả, người giải thích.

Xem đầy đủ từ "expositor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

explainer Danh từ

UK/ɪkˈspleɪnə(ɹ)/US/ɪkˈspleɪnə(ɹ)/

Nghĩa: Người giải thích, người thanh minh.

Xem đầy đủ từ "explainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người giải thích tiếng Anh là gì?

"người giải thích" trong tiếng Anh là interpreter (danh từ), constructionist (danh từ), elucidator (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.