TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người giữ tiếng Anh là gì?

"người giữ" trong tiếng Anh là tender (danh từ), holder (danh từ), keeper (danh từ).

tender Danh từ

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Nghĩa: Người trông nom, người chăn, người giữ.

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holder Danh từ

UK/ˈhəʊldə/US/ˈhoʊɫdɚ/

Nghĩa: Người giữ, người nắm giữ; người giữ một chức vụ; (thể dục, thể thao) người giữ kỷ lục.

Xem đầy đủ từ "holder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeper Danh từ

UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/

Nghĩa: Người giữ, người gác.

Xem đầy đủ từ "keeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preserver Danh từ

UK/pɹəˈzɝvɝ/US/pɹəˈzɝvɝ/

Nghĩa: Người giữ, người bảo quản.

Xem đầy đủ từ "preserver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minder Danh từ

US/ˈmɑɪn.dɜː/

Nghĩa: Người giữ, người coi.

Xem đầy đủ từ "minder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Danh từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Người giữ.

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kept Danh từ

UK/ˈkɛpt/US/ˈkɛpt/

Nghĩa: Người giữ.

Xem đầy đủ từ "kept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người giữ tiếng Anh là gì?

"người giữ" trong tiếng Anh là tender (danh từ), holder (danh từ), keeper (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.