TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người hầu gái tiếng Anh là gì?

"người hầu gái" trong tiếng Anh là maid (danh từ), handmaiden (danh từ), handmaid (danh từ).

maid Danh từ

UK/meɪd/US/meɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Đầy tớ gái, người hầu gái, nữ giúp việc, hầu gái.

Xem đầy đủ từ "maid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handmaiden Danh từ

Nghĩa: Người hầu gái.

Xem đầy đủ từ "handmaiden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handmaid Danh từ

US/ˈhændˌmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hầu gái.

Xem đầy đủ từ "handmaid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maidservant Danh từ

UK/ˈmeɪdˌsɜː.vənt/US/ˈmeɪdˌsɝ.vənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hầu gái, người đầy tớ gái.

Xem đầy đủ từ "maidservant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servant-girl Danh từ

US/ˈsɜː.vənt.ˈɡɜː.əl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hầu gái.

Xem đầy đủ từ "servant-girl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servant-maid Danh từ

US/ˈsɜː.vənt.ˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hầu gái.

Xem đầy đủ từ "servant-maid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waiting-maid Danh từ

US/ˈweɪ.tiɳ.ˈmeɪd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hầu gái; cô phục vụ.

Xem đầy đủ từ "waiting-maid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

waiting-woman Danh từ

US/ˈweɪ.tiɳ.ˈwʊ.mən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người hầu gái; cô phục vụ.

Xem đầy đủ từ "waiting-woman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ayah Danh từ

UK/ˈaɪ.ə/US/ˈaɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Anh-Ân vú em; người hầu gái.

Xem đầy đủ từ "ayah": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tweeny Danh từ

UK/ˈtwiːni/US/ˈtwiːni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cô sen, người hầu gái (vừa giúp nấu ăn, vừa làm việc vặt trong nhà).

Xem đầy đủ từ "tweeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lass Danh từ

UK/læs/US/læs/ giọng máy

Nghĩa: Người hầu gái.

Xem đầy đủ từ "lass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người hầu gái tiếng Anh là gì?

"người hầu gái" trong tiếng Anh là maid (danh từ), handmaiden (danh từ), handmaid (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "maid": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.