Người lai tiếng Anh là gì?
"người lai" trong tiếng Anh là hybrid (danh từ), half-breed (danh từ), cross-breed (danh từ).
hybrid Danh từ
UK/ˈhaɪ.bɹɪd/US/ˈhaɪ.bɹɪd/
Nghĩa: Cây lai; vật lai; người lai.
half-breed Danh từ
Nghĩa: Người lai.
cross-breed Danh từ
US/ˈkrɔs.ˈbrid/
Nghĩa: Người lai; vật lai; cây lai.
half-caste Danh từ
US/ˈhæf.ˈkæst/
Nghĩa: Người lai.
mestizo Danh từ
UK/mɛsˈtiː.zoʊ/US/mɛsˈtiː.zoʊ/
Nghĩa: Người lai (thường dùng để chỉ người Bồ Đào Nha, Tây Ban Nha lai thổ dân Mỹ hoặc người da đen).
metis Danh từ
UK/ˈmiːtɪs/US/ˈmiːtɪs/
Nghĩa: Người lai.
mustee Danh từ
UK/mʌˈstiː/US/məˈsti/
Nghĩa: Người lai; người lai ba đời.
mongrel Danh từ
UK/ˈmʌŋ.ɡɹəl/US/ˈmɑŋ.ɡɹəl/
Nghĩa: Người lai; vật lai; cây lai.
half-blood Danh từ
Nghĩa: Người lai.
Câu hỏi thường gặp
Người lai tiếng Anh là gì?
"người lai" trong tiếng Anh là hybrid (danh từ), half-breed (danh từ), cross-breed (danh từ).