TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người nhút nhát tiếng Anh là gì?

"người nhút nhát" trong tiếng Anh là coward (danh từ), wimp (danh từ), faint-heart (danh từ).

coward Danh từ

UK/ˈkaʊəd/US/ˈkaʊɚd/

Nghĩa: Người nhát gan, người nhút nhát; người hèn nhát; con vật nhát.

Xem đầy đủ từ "coward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wimp Danh từ

UK/wɪmp/US/wɪmp/

Nghĩa: Người yếu đuối, người nhút nhát (nhất là đàn ông).

Xem đầy đủ từ "wimp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faint-heart Danh từ

US/ˈfeɪnt.ˈhɑːrt/

Nghĩa: Người nhút nhát, người nhát gan.

Xem đầy đủ từ "faint-heart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milquetoast Danh từ

UK/ˈmɪlk.təʊ̯st/US/ˈmɪlk.toʊ̯st/

Nghĩa: Người nhút nhát, người nhu nhược.

Xem đầy đủ từ "milquetoast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trembler Danh từ

US/ˈtrɛm.bə.lɜː/

Nghĩa: Người hay run sợ, người nhút nhát.

Xem đầy đủ từ "trembler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheep Danh từ

UK/ˈʃiːp/US/ˈʃiːp/

Nghĩa: Người hay e thẹn, người nhút nhát.

Xem đầy đủ từ "sheep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rabbit Danh từ

UK/ˈɹæbɪt/US/ˈɹæbət/

Nghĩa: Người nhút nhát, người nhát như thỏ.

Xem đầy đủ từ "rabbit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

milksop Danh từ

UK/ˈmɪlkˌsɒp/US/ˈmɪlkˌsɒp/

Nghĩa: Người nhút nhát, người hèn yếu.

Xem đầy đủ từ "milksop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

introvert Danh từ

UK/ˈɪn.tɹə.vɜːt/US/ˈɪn.tɹə.vɝt/

Nghĩa: Người nhút nhát.

Xem đầy đủ từ "introvert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người nhút nhát tiếng Anh là gì?

"người nhút nhát" trong tiếng Anh là coward (danh từ), wimp (danh từ), faint-heart (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.