TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người tình tiếng Anh là gì?

"người tình" trong tiếng Anh là sweetheart (danh từ), jo (danh từ), lover (danh từ).

sweetheart Danh từ

UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "sweetheart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jo Danh từ

UK/d͡ʒəʊ/US/d͡ʒoʊ/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "jo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lover Danh từ

UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "lover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovey Danh từ

UK/ˈlʌvi/US/ˈlʌvi/

Nghĩa: Người tình.

Xem đầy đủ từ "lovey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heart-throb Danh từ

US/ˈhɑːrt.ˈθrɑːb/

Nghĩa: Người tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "heart-throb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lady-love Danh từ

US/ˈleɪ.di.ˈləv/

Nghĩa: Người yêu, người tình (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "lady-love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

love Danh từ

UK/lʌv/US/lʌv/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flame Danh từ

UK/fleɪm/US/fleɪm/

Nghĩa: Người yêu, người tình.

  • an old flame of minemột trong những người tình cũ của tôi

Xem đầy đủ từ "flame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant Danh từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/

Nghĩa: Người tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swain Danh từ

UK/sweɪn/US/sweɪn/

Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "swain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người tình tiếng Anh là gì?

"người tình" trong tiếng Anh là sweetheart (danh từ), jo (danh từ), lover (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.