Người tình tiếng Anh là gì?
"người tình" trong tiếng Anh là sweetheart (danh từ), jo (danh từ), lover (danh từ).
sweetheart Danh từ
UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
jo Danh từ
UK/d͡ʒəʊ/US/d͡ʒoʊ/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
lover Danh từ
UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
lovey Danh từ
UK/ˈlʌvi/US/ˈlʌvi/
Nghĩa: Người tình.
heart-throb Danh từ
US/ˈhɑːrt.ˈθrɑːb/
Nghĩa: Người tình, người yêu.
lady-love Danh từ
US/ˈleɪ.di.ˈləv/
Nghĩa: Người yêu, người tình (đàn bà).
love Danh từ
UK/lʌv/US/lʌv/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
flame Danh từ
UK/fleɪm/US/fleɪm/
Nghĩa: Người yêu, người tình.
- an old flame of minemột trong những người tình cũ của tôi
gallant Danh từ
UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/
Nghĩa: Người tình, người yêu.
swain Danh từ
UK/sweɪn/US/sweɪn/
Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.
Câu hỏi thường gặp
Người tình tiếng Anh là gì?
"người tình" trong tiếng Anh là sweetheart (danh từ), jo (danh từ), lover (danh từ).