TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Người xem tiếng Anh là gì?

"người xem" trong tiếng Anh là viewer (danh từ), spectator (danh từ), audience (danh từ).

viewer Danh từ

UK/ˈvjuːə/US/ˈvju.ɚ/

Nghĩa: Người xem.

Xem đầy đủ từ "viewer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectator Danh từ

UK/spɛkˈteɪtə/US/ˈspɛkteɪtɚ/

Nghĩa: Người xem, khán giả.

Xem đầy đủ từ "spectator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

audience Danh từ

UK/ˈɔːdi.əns/US/ˈɔ.di.əns/

Nghĩa: Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả.

Xem đầy đủ từ "audience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looker Danh từ

UK/ˈlʊk.ə/US/ˈlʊk.ɚ/

Nghĩa: Người nhìn, người xem.

Xem đầy đủ từ "looker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beholder Danh từ

UK/bɪˈhəʊldə/US/bɪˈhoʊldɚ/

Nghĩa: Người xem, người ngắm; khán giả.

Xem đầy đủ từ "beholder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

looker-on Danh từ

US/ˈlʊ.kɜː.ˈɔn/

Nghĩa: Người xem, người đứng xem.

Xem đầy đủ từ "looker-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

onlooker Danh từ

UK/ˈɒnˌlʊkə/

Nghĩa: Người xem.

Xem đầy đủ từ "onlooker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spectatress Danh từ

Nghĩa: Người xem (nữ).

Xem đầy đủ từ "spectatress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

house Danh từ

UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/

Nghĩa: Rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả; buổi biểu diễn (ở nhà hát).

  • appreciative housengười xem biết thưởng thức
  • the first house starts at 8buổi biểu diễn thứ nhất bắt đầu vào lúc 8 giờ

Xem đầy đủ từ "house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lookers-on Danh từ

Nghĩa: Người xem, người đứng xem.

Xem đầy đủ từ "lookers-on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Người xem tiếng Anh là gì?

"người xem" trong tiếng Anh là viewer (danh từ), spectator (danh từ), audience (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.