TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngạnh tiếng Anh là gì?

"ngạnh" trong tiếng Anh là barb (danh từ), prong (danh từ), resist.

barb Danh từ

UK/bɑː(ɹ)b/US/bɑː(ɹ)b/

Nghĩa: ngạnh

Xem đầy đủ từ "barb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prong Danh từ

UK/pɹɒŋ/US/pɹɔŋ/

Nghĩa: Răng, ngạnh, chĩa.

  • the prong of a forkrăng chĩa

Xem đầy đủ từ "prong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resist

UK/ɹɪˈzɪst/US/ɹɪˈzɪst/

Xem đầy đủ từ "resist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beard Danh từ

UK/bɪəd/US/bɪɹd/

Nghĩa: Ngạnh (mũi tên, lưỡi câu).

Xem đầy đủ từ "beard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defy

UK/dɪˈfaɪ/US/dɪˈfaɪ/

Xem đầy đủ từ "defy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spine Danh từ

UK/spaɪn/US/spaɪn/

Nghĩa: Gai, ngạnh (cá); lông gai (nhím).

Xem đầy đủ từ "spine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pronged Tính từ

Nghĩa: ngạnh, mũi

Xem đầy đủ từ "pronged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticker Danh từ

UK/ˈstɪkə/US/ˈstɪkɚ/

Nghĩa: Gai, ngạnh.

Xem đầy đủ từ "sticker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngạnh tiếng Anh là gì?

"ngạnh" trong tiếng Anh là barb (danh từ), prong (danh từ), resist.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.