TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngắt điện tiếng Anh là gì?

"ngắt điện" trong tiếng Anh là switch (danh từ), disconnect (động từ), light switch.

switch Danh từ

UK/swɪt͡ʃ/US/swɪt͡ʃ/

Nghĩa: ngắt điện, công tắc, đóng ngắt, chuyển mạch

  • push-button switchnút ngắt điện
  • antenna switchcái chuyển mạch anten

Xem đầy đủ từ "switch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disconnect Động từ

UK/dɪskəˈnɛkt/US/dɪskəˈnɛkt/

Nghĩa: ngắt điện

Xem đầy đủ từ "disconnect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light switch

Xem đầy đủ từ "light switch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Danh từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Công tắc, cái ngắt điện.

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contact Danh từ

UK/ˈkɒntækt/US/ˈkɑntækt/

Nghĩa: Sự cho tiếp xúc; chỗ tiếp xúc (hai dòng điện); cái ngắt điện, cái công tắc ((cũng) contact piece).

  • to break contactcắt điện, ngắt điện

Xem đầy đủ từ "contact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

release Danh từ

UK/ɹəˈliːs/US/ɹəˈliːs/

Nghĩa: Cái ngắt điện.

Xem đầy đủ từ "release": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chopper Danh từ

UK/ˈtʃɒp.ə/US/ˈt͡ʃɑ.pɚ/

Nghĩa: Cái ngắt điện.

Xem đầy đủ từ "chopper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

breaker Danh từ

UK/ˈbɹeɪkə/US/ˈbɹeɪkɚ/

Nghĩa: Cái ngắt điện, cái công tắc.

Xem đầy đủ từ "breaker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngắt điện tiếng Anh là gì?

"ngắt điện" trong tiếng Anh là switch (danh từ), disconnect (động từ), light switch.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.