TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ngọt xớt tiếng Anh là gì?

"ngọt xớt" trong tiếng Anh là unctuous (tính từ), smooth-tongued (tính từ), unctuousness (danh từ).

unctuous Tính từ

UK/ˈʌŋ(k)t͡ʃʊəs/US/ˈʌŋ(k)(t)ʃəwəs/

Nghĩa: ngọt xớt

Xem đầy đủ từ "unctuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth-tongued Tính từ

US/ˈsmuːð.ˈtəŋd/

Nghĩa: Dịu dàng, ngọt xớt; ngọt như mía lùi, có sức thuyết phục (lời nói).

Xem đầy đủ từ "smooth-tongued": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unctuousness Danh từ

UK/ˈʌŋkt͡ʃuəsnəs/US/ˈʌŋkt͡ʃuəsnəs/

Nghĩa: Ngọt xớt, không thành thật, ra sức tâng bốc một cách giả dối.

Xem đầy đủ từ "unctuousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greasily Phó từ

US/ˈɡri.si.li/

Nghĩa: Thớ lợ, ngọt xớt.

Xem đầy đủ từ "greasily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoothspoken Tính từ

Nghĩa: Dịu dàng, ngọt xớt; ngọt như mía lùi (người).

Xem đầy đủ từ "smoothspoken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth Tính từ

UK/smuːð/US/smuːð/

Nghĩa: Ngọt xớt.

  • smooth wordslời nói ngọt xớt
  • smooth mannersthái độ ngọt xớt

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oily Tính từ

UK/ˈɔɪli/US/ˈɔɪli/

Nghĩa: Nịnh hót, bợ đỡ; ngọt xớt (thái độ, lời nói...).

Xem đầy đủ từ "oily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silky Tính từ

UK/ˈsɪlki/US/ˈsɪlki/

Nghĩa: Ngọt xớt (lời nói...).

Xem đầy đủ từ "silky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruity Tính từ

UK/ˈfɹuːti/US/ˈfɹuːti/

Nghĩa: Ngọt lự, ngọt xớt.

Xem đầy đủ từ "fruity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleek Tính từ

UK/sliːk/US/sliːk/

Nghĩa: Khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ).

Xem đầy đủ từ "sleek": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silken Tính từ

UK/ˈsɪlkən/US/ˈsɪlkən/

Nghĩa: Ngọt xớt (lời nói...).

Xem đầy đủ từ "silken": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saccharine Tính từ

UK/ˈsækəɹaɪn/US/ˈsækəɹɪn/

Nghĩa: Ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi.

  • a saccharine voicegiọng ngọt xớt

Xem đầy đủ từ "saccharine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleekily Phó từ

Nghĩa: Khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ).

Xem đầy đủ từ "sleekily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sleeky Tính từ

UK/ˈsliːki/US/ˈsliːki/

Nghĩa: Khéo, ngọt xớt (lời nói, thái độ).

Xem đầy đủ từ "sleeky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soapines Tính từ

Nghĩa: Ngọt xớt; nịnh bợ.

Xem đầy đủ từ "soapines": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

silkiness Danh từ

US/ˈsɪɫ.ki.nəs/

Nghĩa: Tính ngọt xớt (lời nói...).

Xem đầy đủ từ "silkiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

greasiness Danh từ

US/ˈɡri.si.nəs/

Nghĩa: Tính thớ lợ, tính ngọt xớt.

Xem đầy đủ từ "greasiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smoothness Danh từ

US/ˈsmuːð.nəs/

Nghĩa: Tính ngọt xớt; vẻ dịu dàng vờ.

Xem đầy đủ từ "smoothness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ngọt xớt tiếng Anh là gì?

"ngọt xớt" trong tiếng Anh là unctuous (tính từ), smooth-tongued (tính từ), unctuousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.