Nghĩ rằng tiếng Anh là gì?
"nghĩ rằng" trong tiếng Anh là fancy (ngoại động từ), deem (ngoại động từ), get into one's head that (cụm từ).
fancy Ngoại động từ
UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/
Nghĩa: Tưởng tượng, cho rằng, nghĩ rằng.
deem Ngoại động từ
UK/diːm/US/dim/
Nghĩa: Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng, thấy rằng.
- I deem it necessary to help himtôi thấy rằng cần phải giúp anh ta
- to deem it one's dutycoi đó là nhiệm vụ của mình
get into one's head that Cụm từ
Nghĩa: Nghĩ rằng, đinh ninh rằng; muốn rằng.
Xem đầy đủ từ "get into one's head that": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
believe Động từ
UK/bɪˈliːv/US/bɪˈliv/
Nghĩa: Cho rằng, nghĩ rằng.
- I believe him to be sinceretôi cho rằng nó thành thật
imagine Động từ
UK/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/US/ɪˈmæd͡ʒ.ɪn/
Nghĩa: Tưởng rằng, nghĩ rằng, cho rằng.
- I imagine him to be a tall stout mantôi tưởng rằng ông ta la một người cao lớn mập mạp
dream Động từ
UK/dɹiːm/US/dɹim/
Nghĩa: Nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng.
- I never dream of doing such a thingtôi không hề bao giờ nghĩ đến chuyện làm một điều như thế
- to dream of somethingmơ tưởng tới cái gì
expect Ngoại động từ
UK/ɪkˈspɛkt/US/ɪkˈspɛkt/
Nghĩa: Nghĩ rằng, chắc rằng, cho rằng.
suppose Ngoại động từ
UK/səˈpəʊz/US/səˈpoʊz/
Nghĩa: Cho rằng, tin, nghĩ rằng.
- I suppose we shall be back in an hourtôi cho rằng một giờ nữa chúng tôi sẽ quay lại
- I don't suppose he will cometôi nghĩ rằng anh ấy sẽ không đến
dreamt Động từ
UK/dɹɛm(p)t/US/dɹɛm(p)t/
Nghĩa: Nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng.
- I never dream of doing such a thingtôi không hề bao giờ nghĩ đến chuyện làm một điều như thế
- to dream of somethingmơ tưởng tới cái gì
Câu hỏi thường gặp
Nghĩ rằng tiếng Anh là gì?
"nghĩ rằng" trong tiếng Anh là fancy (ngoại động từ), deem (ngoại động từ), get into one's head that (cụm từ).