Nghiện rượu tiếng Anh là gì?
"nghiện rượu" trong tiếng Anh là alcoholic (danh từ), tipple (động từ), unsober (tính từ).
alcoholic Danh từ
UK/ˌæl.kəˈhɒl.ɪk/US/ˌæl.kəˈhɔ.lɪk/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
- Tom's father is an alcoholic.Cha của Tom là một kẻ nghiện rượu.
tipple Động từ
UK/ˈtɪpəl/US/ˈtɪpəl/
Nghĩa: Nghiện rượu.
unsober Tính từ
Nghĩa: Nghiện rượu.
vinolent Danh từ
UK/ˈvaɪnələnt/US/ˈvaɪnələnt/
Nghĩa: Nghiện rượu, rượu chè.
tope Nội động từ
UK/təʊp/US/toʊp/
Nghĩa: Nốc rượu; nghiện rượu.
drink Nội động từ
UK/ˈdɹɪŋk/US/ˈdɹɪŋk/
Nghĩa: Uống rượu, uống say, nghiện rượu.
- to drink deep; to drink hard; to drink heavily; to drink like a fishuống luý tuý, uống rượu như hũ chìm
bilulous Tính từ
Nghĩa: Nghiện rượu (người).
potatory Tính từ
Nghĩa: Thích uống rượu, nghiện rượu.
drunkard Danh từ
US/ˈdɹʌŋkɚd/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
drinker Danh từ
UK/ˈdɹɪŋkə(ɹ)/US/ˈdɹɪŋkɚ/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
- a hard (heavy) drinkerngười nghiện rượu nặng
bibber Danh từ
US/ˈbɪ.bɜː/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
dram-drinker Danh từ
US/ˈdræm.ˈdrɪŋ.kɜː/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
plonkie Danh từ
Nghĩa: Người nghiện rượu.
tosspot Danh từ
UK/ˈtɒspɒt/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
winebibber Danh từ
Nghĩa: Người nghiện rượu.
tippler Danh từ
UK/ˈtɪplə/
Nghĩa: Người thích rượu, người nghiện rượu.
inebriate Danh từ
UK/ɪˈniːbɹiət/US/ɪˈniːbɹiət/
Nghĩa: Người nghiện rượu.
winebag Danh từ
Nghĩa: Người nghiện rượu.
tippling Tính từ
US/ˈtɪ.pliɳ/
Nghĩa: Hay uống rượu, nghiện rượu.
drank Nội động từ
UK/dɹæŋk/US/dɹæŋk/
Nghĩa: Uống rượu, uống say, nghiện rượu.
- to drink deep; to drink hard; to drink heavily; to drink like a fishuống luý tuý, uống rượu như hũ chìm
soaking Danh từ
US/ˈsoʊ.kiɳ/
Nghĩa: Người quen uống rượu, người nghiện rượu.
Câu hỏi thường gặp
Nghiện rượu tiếng Anh là gì?
"nghiện rượu" trong tiếng Anh là alcoholic (danh từ), tipple (động từ), unsober (tính từ).