Ngu dốt tiếng Anh là gì?
"ngu dốt" trong tiếng Anh là ignorant (tính từ), ignorance (danh từ), ignorantly (phó từ).
ignorant Tính từ
UK/ˈɪɡ.nə.ɹənt/US/ˈɪɡ.nə.ɹənt/
Nghĩa: Ngu dốt, dốt nát.
ignorance Danh từ
UK/ˈɪɡ.nə.ɹəns/US/ˈɪɡ.nɚ.əns/
Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.
- If you think education is expensive, wait till you see what ignorance costs you.Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền.
- As Tom told me, Esperanto has two enemies, ignorance and prejudice.Như Tom đã nói với tôi, tiếng Esperanto có hai kẻ thù: sự ngu dốt và định kiến.
ignorantly Phó từ
UK/ˈɪɡnəɹəntli/US/ˈɪɡnəɹəntli/
Nghĩa: Ngu dốt, dốt nát.
inscient Tính từ
Nghĩa: Thiếu hiểu biết, ngu dốt.
dark Tính từ
UK/dɑːk/US/dɑɹk/
Nghĩa: Tối tăm, dốt nát, ngu dốt.
- in the darkest ignorancetrong sự ngu dốt tối tăm tột bậc
blockish Tính từ
US/ˈblɑː.kɪʃ/
Nghĩa: Ngu dốt, đần độn.
darkness Danh từ
UK/ˈdɑːk.nəs/US/ˈdɑɹk.nɪs/
Nghĩa: Sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì.
blockhead Danh từ
US/ˈblɑːk.ˌhɛd/
Nghĩa: Người ngu dốt, người đần độn.
ignoramus Danh từ
UK/ˌɪɡ.nəˈɹeɪ.məs/US/ˌɪɡ.nəˈɹeɪ.məs/
Nghĩa: Người ngu dốt.
ignorantness Danh từ
US/ˈɪɡ.nə.rənt.nəs/
Nghĩa: Sự ngu dốt, sự không biết.
- to be complete ignorance of...hoàn toàn không biết gì về
know-nothing Danh từ
US/ˈnoʊ.ˌnə.θɪŋ/
Nghĩa: Người ngu dốt, người không biết gì.
light-brain Danh từ
US/ˈlɑɪt.ˈbreɪn/
Nghĩa: Người đầu óc rỗng tuếch, người ngu dốt.
pudding-head Danh từ
US/ˈpʊ.dɪŋ.ˈhɛd/
Nghĩa: Người đần, người ngu dốt.
Câu hỏi thường gặp
Ngu dốt tiếng Anh là gì?
"ngu dốt" trong tiếng Anh là ignorant (tính từ), ignorance (danh từ), ignorantly (phó từ).