TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhàm tiếng Anh là gì?

"nhàm" trong tiếng Anh là banal (tính từ), humdrum (tính từ), platitudinarian (tính từ).

banal Tính từ

UK/bəˈnɑːl/US/bəˈnɑːl/

Nghĩa: nhàm

Xem đầy đủ từ "banal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

humdrum Tính từ

UK/ˈhʌmdɹʌm/US/ˈhʌmdɹʌm/

Nghĩa: Nhàm, chán, buồn tẻ.

  • a humdrum lifemột cuộc đời buồn tẻ

Xem đầy đủ từ "humdrum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platitudinarian Tính từ

UK/ˌplatɪˌtjuːdɪˈtɛəɹi.ən/US/ˌplætɪˌtudəˈtɛɹi.ən/

Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.

Xem đầy đủ từ "platitudinarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platitudinous Tính từ

UK/ˌplætɪˈtjuːdɪnəs/US/ˌplætɪˈt(j)ud(ə)nəs/

Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.

Xem đầy đủ từ "platitudinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platotude Danh từ

Nghĩa: Nhận xét, lời nói bình thường, nhàm (đặc biệt do một người trang trọng nói ra).

Xem đầy đủ từ "platotude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dull

UK/dʌl/US/dʌl/

  • Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.

Xem đầy đủ từ "dull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trite

UK/tɹaɪt/US/tɹaɪt/

Xem đầy đủ từ "trite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

platitude Danh từ

UK/ˈplatɪˌtjuːd/US/ˈplætɪˌt(j)ud/

Nghĩa: Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm.

Xem đầy đủ từ "platitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triteness Danh từ

US/ˈtrɑɪt.nəs/

Nghĩa: Điều cũ rích, điều nhàm.

Xem đầy đủ từ "triteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hackneyed Tính từ

UK/ˈhæk.nid/US/ˈhæk.nid/

Nghĩa: Nhàm (lời lẽ, luận điệu...).

Xem đầy đủ từ "hackneyed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhàm tiếng Anh là gì?

"nhàm" trong tiếng Anh là banal (tính từ), humdrum (tính từ), platitudinarian (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.