Nhàm tiếng Anh là gì?
"nhàm" trong tiếng Anh là banal (tính từ), humdrum (tính từ), platitudinarian (tính từ).
banal Tính từ
UK/bəˈnɑːl/US/bəˈnɑːl/
Nghĩa: nhàm
humdrum Tính từ
UK/ˈhʌmdɹʌm/US/ˈhʌmdɹʌm/
Nghĩa: Nhàm, chán, buồn tẻ.
- a humdrum lifemột cuộc đời buồn tẻ
platitudinarian Tính từ
UK/ˌplatɪˌtjuːdɪˈtɛəɹi.ən/US/ˌplætɪˌtudəˈtɛɹi.ən/
Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.
platitudinous Tính từ
UK/ˌplætɪˈtjuːdɪnəs/US/ˌplætɪˈt(j)ud(ə)nəs/
Nghĩa: Vô vị, tầm thường, nhàm.
platotude Danh từ
Nghĩa: Nhận xét, lời nói bình thường, nhàm (đặc biệt do một người trang trọng nói ra).
dull
UK/dʌl/US/dʌl/
- Frankly speaking, his speeches are always dull.Nói trắng ra thì bài thuyết trình của ông ấy lúc nào cũng đều nhàm chán như nhau vậy.
trite
UK/tɹaɪt/US/tɹaɪt/
platitude Danh từ
UK/ˈplatɪˌtjuːd/US/ˈplætɪˌt(j)ud/
Nghĩa: Tính vô vị, tính tầm thường, tính nhàm.
triteness Danh từ
US/ˈtrɑɪt.nəs/
Nghĩa: Điều cũ rích, điều nhàm.
hackneyed Tính từ
UK/ˈhæk.nid/US/ˈhæk.nid/
Nghĩa: Nhàm (lời lẽ, luận điệu...).
Câu hỏi thường gặp
Nhàm tiếng Anh là gì?
"nhàm" trong tiếng Anh là banal (tính từ), humdrum (tính từ), platitudinarian (tính từ).