Nhái tiếng Anh là gì?
"nhái" trong tiếng Anh là imitate (động từ), frog (danh từ), tree frog (danh từ).
imitate Động từ
US/ˈɪmɪteɪt/
Nghĩa: nhái, bắt chước, theo đòi
frog Danh từ
UK/fɹɒɡ/US/fɹɔɡ/
Nghĩa: ếch, nhái, ngoé
- The Frog in the Well.Ếch ngồi đáy giếng
tree frog Danh từ
UK/ˈtɹiːfɹɒɡ/US/ˈtɹiːfɹɑɡ/
Nghĩa: Nhái.
fake Tính từ
UK/feɪ̯k/US/feɪ̯k/
Nghĩa: Giả, nhái.
copy Động từ
UK/ˈkɒpi/US/ˈkɑpi/
Nghĩa: nhái
mimic
UK/ˈmɪm.ɪk/US/ˈmɪm.ɪk/
repeat
UK/ɹɪˈpiːt/US/ɹɪˈpit/
echo
UK/ˈɛk.əʊ/US/ˈɛk.oʊ/
knockoff Danh từ
Nghĩa: Hàng nhái, hàng giả, hàng giả hiệu.
frogman Danh từ
US/ˈfrɔɡ.ˌmæn/
Nghĩa: Người nhái.
Câu hỏi thường gặp
Nhái tiếng Anh là gì?
"nhái" trong tiếng Anh là imitate (động từ), frog (danh từ), tree frog (danh từ).