TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân đức tiếng Anh là gì?

"nhân đức" trong tiếng Anh là humane (tính từ), benevolent (tính từ), philanthropic (tính từ).

humane Tính từ

UK/hjuːˈmeɪn/US/hjuˈmeɪn/

Nghĩa: Nhân đạo, nhân đức.

Xem đầy đủ từ "humane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolent Tính từ

UK/bəˈnɛvələnt/US/bəˈnɛvələnt/

Nghĩa: Nhân từ, nhân đức, từ thiện, thương người.

Xem đầy đủ từ "benevolent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropic Tính từ

UK/ˌfɪl.ənˈθɹɒp.ɪk/US/ˌfɪl.ənˈθɹɑ.pɪk/

Nghĩa: Yêu người, thương người; nhân đức.

Xem đầy đủ từ "philanthropic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charitable Tính từ

UK/ˈt͡ʃæɹɪtəbəl/US/ˈt͡ʃæɹətəbəl/

Nghĩa: Nhân đức, từ thiện; có lòng thảo.

Xem đầy đủ từ "charitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charity Danh từ

UK/ˈtʃæɹɪti/US/ˈt͡ʃɛɹəti/

Nghĩa: Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.

Xem đầy đủ từ "charity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolence Danh từ

UK/bəˈnɛvələns/US/bəˈnɛvələns/

Nghĩa: Lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện.

Xem đầy đủ từ "benevolence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropist Danh từ

US/fə.ˈlænt.θrə.pɪst/

Nghĩa: Người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.

Xem đầy đủ từ "philanthropist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthropy Danh từ

UK/fɪˈlæn.θɹə.pi/US/fəˈlæn.θɹə.pi/

Nghĩa: Lòng yêu người, lòng nhân đức.

Xem đầy đủ từ "philanthropy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

charitableness Danh từ

US/ˈtʃɛr.ə.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Lòng nhân đức, lòng từ thiện; lòng thảo.

Xem đầy đủ từ "charitableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

philanthrope Danh từ

Nghĩa: Người yêu người, kẻ thương người; người nhân đức.

Xem đầy đủ từ "philanthrope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân đức tiếng Anh là gì?

"nhân đức" trong tiếng Anh là humane (tính từ), benevolent (tính từ), philanthropic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.