TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhân hậu tiếng Anh là gì?

"nhân hậu" trong tiếng Anh là benignly (phó từ), lenient (tính từ), benevolently (phó từ).

benignly Phó từ

US/bɪ.ˈnɑɪn.li/

Nghĩa: Nhân từ, nhân hậu, tử tế.

Xem đầy đủ từ "benignly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lenient Tính từ

UK/ˈliːni.ənt/US/ˈliːni.ənt/

Nghĩa: Nhân hậu, hiền hậu, khoan dung.

Xem đầy đủ từ "lenient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benevolently Phó từ

Nghĩa: Nhân hậu, nhân từ.

Xem đầy đủ từ "benevolently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leniently Phó từ

US/ˈli.ni.ənt.li/

Nghĩa: Nhân hậu, khoan dung.

Xem đầy đủ từ "leniently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gracious

UK/ˈɡɹeɪʃəs/US/ˈɡɹeɪʃəs/

Xem đầy đủ từ "gracious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kind-hearted

US/ˈkɑɪnd.ˈhɑːr.təd/

Xem đầy đủ từ "kind-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large-hearted Tính từ

US/ˈlɑːrdʒ.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Nhân từ, nhân hậu.

Xem đầy đủ từ "large-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weak-hearted Tính từ

US/ˈwik.ˈhɑːr.təd/

Nghĩa: Tốt bụng; nhân hậu; dễ mềm lòng.

Xem đầy đủ từ "weak-hearted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leniency Danh từ

UK/ˈliːni.ən(t)si/US/ˈliːni.ən(t)si/

Nghĩa: Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.

Xem đầy đủ từ "leniency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lenience Danh từ

UK/ˈliːni.ən(t)s/US/ˈliːni.ən(t)s/

Nghĩa: Tính nhân hậu, tính hiền hậu, tính khoan dung.

Xem đầy đủ từ "lenience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large-heartedness Danh từ

Nghĩa: Tính nhân từ, tính nhân hậu.

Xem đầy đủ từ "large-heartedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhân hậu tiếng Anh là gì?

"nhân hậu" trong tiếng Anh là benignly (phó từ), lenient (tính từ), benevolently (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.