Nhìn nhận tiếng Anh là gì?
"nhìn nhận" trong tiếng Anh là recognise (ngoại động từ), own (ngoại động từ), admit.
recognise Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkənaɪz/US/ˈɹɛkənaɪz/
Nghĩa: Nhìn nhận.
- to recognize a far remote relationnhìn nhận một người bà con xa
own Ngoại động từ
UK/əʊn/US/oʊn/
Nghĩa: Nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...).
- he owns his deficienciesanh ta nhận những thiếu sót của anh ta
- to own oneself indebtedthừa nhận là có hàm ơn
admit
UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/
recognize Ngoại động từ
UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/US/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/
Nghĩa: Nhìn nhận.
- to recognize a far remote relationnhìn nhận một người bà con xa
examine
UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/
acknowledge
UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ/
look at
Câu hỏi thường gặp
Nhìn nhận tiếng Anh là gì?
"nhìn nhận" trong tiếng Anh là recognise (ngoại động từ), own (ngoại động từ), admit.