TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhìn nhận tiếng Anh là gì?

"nhìn nhận" trong tiếng Anh là recognise (ngoại động từ), own (ngoại động từ), admit.

recognise Ngoại động từ

UK/ˈɹɛkənaɪz/US/ˈɹɛkənaɪz/

Nghĩa: Nhìn nhận.

  • to recognize a far remote relationnhìn nhận một người bà con xa

Xem đầy đủ từ "recognise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

own Ngoại động từ

UK/əʊn/US/oʊn/

Nghĩa: Nhận, nhìn nhận; thừa nhận là có, thừa nhận là đúng, cam tâm nhận (sự thống trị...).

  • he owns his deficienciesanh ta nhận những thiếu sót của anh ta
  • to own oneself indebtedthừa nhận là có hàm ơn

Xem đầy đủ từ "own": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

admit

UK/ədˈmɪt/US/ədˈmɪt/

Xem đầy đủ từ "admit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

recognize Ngoại động từ

UK/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/US/ˈɹɛk.əɡ.naɪz/

Nghĩa: Nhìn nhận.

  • to recognize a far remote relationnhìn nhận một người bà con xa

Xem đầy đủ từ "recognize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

examine

UK/ɪɡˈzæmɪn/US/ɪɡˈzæmɪn/

Xem đầy đủ từ "examine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

acknowledge

UK/əkˈnɒl.ɪd͡ʒ/US/əkˈnɑ.lɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "acknowledge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look at

Xem đầy đủ từ "look at": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhìn nhận tiếng Anh là gì?

"nhìn nhận" trong tiếng Anh là recognise (ngoại động từ), own (ngoại động từ), admit.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.